Home>Báo giá xi măng xây dựng

Báo giá xi măng xây dựng

Báo giá xi măng xây dựng
4.9 (97.78%) 9 votes

Báo giá xi măng xây dựng được cập nhật mới nhất trong 24h qua – Bảng giá xi măng được cập nhật liên tục nhằm đáp ứng nhu cầu của quý khách hàng.

Báo giá xi măng xây dựng

BÁO GIÁ XI MĂNG CÁC LOẠI _ XI MĂNG XÂY DỰNG CHẤT LƯỢNG !

HOTLINE:  093.1919.888 – 08.6658.1666

Bảng báo giá xi măng xây dựng mới nhất được Nam Thành Vinh cập nhật liên tục trong 24 h qua

Báo giá xi măng xây dựng Nam Thành Vinh thay đổi theo ngày vì thế để được báo giá chính xác Quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua  phòng kinh doanh Nam Thành Vinh của chúng tôi theo số Hotline : 0985 581 666

STT

Tên hàng

ĐVT

Đơn giá (VNĐ)

1

Giá Xi măng Thăng Long

Bao 50 kg

74.000

2

Giá Xi măng Hạ Long

Bao 50 kg

74.000

3

 Giá Xi măng Holcim

Bao 50 kg

89.000

4

Giá Xi măng Hà Tiên Đa dụng / xây tô

Bao 50 kg

88.000 / 75.000

5

Giá Xi măng Fico

Bao 50 kg

78.000

6

Giá Xi măng Nghi Sơn

Bao 50 kg

75.000

Đơn vị tiền tệ: 1.000 VNĐ

Lưu ý:

–      Giá trên đã bao gồm 10% VAT

–      Đơn giá có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng.

====> Giá xi măng có thể thay đổi bất cứ lúc nào chính vì vậy quý khách nên thường xuyên cập nhật giá. Để nắm chính xác hơn về giá quý khách hãy liên hệ với chúng tôi sẽ có nhân viên báo giá chính xác tất cả giá vật liệu xây dựng với giá tốt nhất.

Giá xi măng xây dựng các loại, báo giá xi măng các loại mới nhất năm 2018, các loại xi măng có trên thị trường

Công ty TNHH MTV Vật Liệu Xây Dựng Nam Thành Vinh xin chân thành cảm ơn sự quan tâm và hợp tác của Quý công ty và Quý khách hàng trong thời gian qua.

Kinh tế thị trường có nhiều ảnh hưởng đến giá cả các loại vật liệu xây dựng, để đảm bảo giá cả luôn được công khai trên thị trường cũng như tạo cơ sở để Quý khách hàng tự tin hơn tin tưởng hơn khi lựa chọn Công ty Vật liệu Xây Dựng Nam Thành Vinh là đơn vị  hợp tác bền vững, chuyên cung cấp các loại vật liệu xây dựng, xi măng và sắt thép cho các nhà thầu lớn nhỏ tại Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.

Báo giá xi măng các loại có thể thay đổi theo ngày, vì thế để đảm bảo độ chính xác. Quý công ty và Quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số Hotline: 093.1919.888 – 08.6658.1666.

Nam Thành Vinh xin mang đến những bảng báo giá vật liệu xây dựng quý khách có thể tham khảo qua

– Báo giá sắt thép xây dựng: thép Pomina, Thép Việt Nhật, thép Hòa Phát….

– Báo giá cát xây dựng: giá cát xây tô , giá cát bê tông rửa, giá cát san lấp ….

=> Xem chi tiết tại: Bảng báo giá cát xây dựng

– Báo giá đá xây dựng: giá Đá 4×6 , giá Đá 1×2 q8, giá đá q4 (xanh đen) ,giá Đá 1×2 Hòa An – Đồng Nai(xanh)

=> Xem chi tiết tại: Bảng báo giá đá xây dựng

– Báo giá gạch xây dựng: giá Gạch ống TUYNEL Bình Dương , giá Gạch ống Đồng Nai

=> Xem chi tiết tại: Bảng báo giá gạch xây dựng

Mọi thông tin chi tiết về bảng báo giá quý khách có thể liên hệ trực tiếp đến đường dây nóng Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Quy trình làm việc của công ty chúng tôi được tiến hành như sau:

– Tiếp nhận thông tin từ khách hàng khi quý khách liên hệ trực tiếp đến Hotline hay qua Email để mua hàng

– Chúng tôi sẽ báo giá chi tiết và rõ ràng những bảng giá vật tư mà quý khách cần mua.

– Khi quý khách chấp nhận giá chúng tôi đưa ra, chúng tôi sẽ bắt đầu lập hợp đồng. Từ đó 2 bên sẽ ký kết hợp đồng đưa ra

– Sau đó chúng tôi sẽ cho nhân viên nhanh chóng vận chuyển hàng đến tận công trình của quý khách

Đảm bảo hàng đưa đến đúng số lượng, đúng chất lượng, có nhãn mác của nhà sản xuất

Nam Thành Vinh với hơn 20 năm trong nghề, chúng tôi sẽ phục vụ quý khách một cách tốt nhất. Mang đến những bảng giá tốt nhất và mới nhất từ các nhà máy.

Mọi thông tin chi tiết về bảng báo giá xi măng xây dựng sẽ được chúng tôi cập nhật thường xuyên và gửi đến cho quý khách tham khảo. Liên hệ ngay để nhận được bảng báo giá tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Những điều cần biết về vật liệu xi măng

Để giúp Qúy khách hàng có sự lựa chọn phù hợp nhất với nhu cầu chúng tôi, Công ty TNHH MTV Xây Dựng Nam Thành Vinh, gọi tắt là Công ty Xây dựng Nam Thành Vinh, xin gửi đến Quý khách hàng những thông tin bổ ích liên quan các loại xi măng.

I. Cách phân loại xi măng và ứng dụng:

Hiện nay đã và đang tồn tại khoảng 40 tên gọi chủng loại xi măng khác nhau như: xi măng pooc-lăng, xi măng pooc-lăng hỗn hợp, xi măng pooc-lăng xỉ, xi măng pooc-lăng ít tỏa nhiệt, xi măng trắng, xi măng màu, xi măng giếng khoan, xi măng chống phóng xạ, xi măng chịu axit,… Nhưng theo ý kiến của bà Lưu Thị Hồng – Phó viện trưởng Viện VLXD cho biết: Tiêu chuẩn phân loại xi măng quy định gồm 2 loại xi măng chính:  Xi măng Pooc-lăng, xi măng Pooc-lăng hỗn hợp. Do đó, khi người tiêu dùng mua sản phẩm cần chú ý tiêu chuẩn phân loại xi măng, tiêu chuẩn đó được ghi rõ trên bao bì.

II. Bao bì xi măng từ nhà sản xuất uy tín luôn có đầy đủ thông tin

 1. Xi măng Pooc-lăng:

a. Định nghĩa:

Xi măng pooc-lăng là cách đọc phiên âm của xi măng portland, là loại vật liệu xây dựng được sử dụng phổ biến nhất trên toàn thế giới. Có thành phần chủ yếu là clinker portland chiếm tỉ lệ 95-96% và thạch cao chiếm tỉ lệ 4-5%. Trên bao bì sản phẩm loại xi măng này được ký hiệu là xi măng PC.

b. Ưu điểm:

Đóng rắn nhanh, cường độ chịu lực cao, ổn định,…

c. Ứng dụng:

Sử dụng nhiều trong các công trình và đảm bảo tiêu chuẩn trong các công trình đòi hỏi chịu lực cao như trụ cầu, dầm cầu, nhà cao tầng, đường giao thông,…

2. Xi măng pooc-lăng hỗn hợp:

a. Định nghĩa:

Xi măng pooc-lăng hỗn hợp được sản xuất từ việc nghiền hỗn hợp clinker, thạch cao và phụ gia khác ( tuy nhiên lượng phụ gia bao gồm cả thạch cao không vượt quá 40%.). Trên bao bì sản phẩm loại xi măng này được ký hiệu là xi măng PCB.

b. Ưu điểm:

Có thể tiết kiệm được nguyên liệu trong quá trình xây dựng, chất lượng ổn định, tăng cường độ chịu lực cao hơn, khả năng chống thấm cao và có thể ngăn chặn sự xâm thực của nước biển.

c. Ứng dụng:

Sử dụng trong các công trình lớn, các tòa nhà cao tầng, các công trình xây dựng đòi hỏi cường độ chịu lực cao và các công trình thi công gần biển hoặc vùng ngặp mặn, xây dựng các nhà máy có chất thải axit, chủ yếu là bể chứa-xử lý nước thải và các đường ống thoát nước…

III. Cách đọc thông tin theo số liệu ghi trên bao bì xi măng:

Trên các bao bì xi măng đều có các thông tin cơ bản sau:

Thông tin ghi trên bao bì

Chú thích

Loại xi măng Có 2 loại xi măng chính là xi măng đen và xi măng trắng
Hãng sản xuất Hiện nay có khoảng 15 nhà sản xuất xi măng trên thị trường Việt Nam
Khốilượng (kg/bao) Thông thường là 50kg
Mác xi măng Gồm 2 loại chính là PC và PCB
PC gồm: PC30, PC40, PC50
PCB gồm: PCB30, PCB40, PCB50
Cường độ nén sau 3 ngày R3 (MPa) Tùy theo từng mác xi măng và nhà sản xuất
Cưởng độ nén sau 28 ngày R28 (MPa) Tùy theo từng mác xi măng và nhà sản xuất
Thời gian đông kết : + Bắt đầu (Phút) Tùy theo từng mác xi măng và nhà sản xuất
Thời gian đông kết : + Kết thúc (Phút) Tùy theo từng mác xi măng và nhà sản xuất
Độ ổn định thể tích (mm) Tùy theo từng mác xi măng và nhà sản xuất
Độ nghiền mịn : + Trên sàn 0,09mm (%) Tùy theo từng mác xi măng và nhà sản xuất
Độ nghiền mịn : + Bề mặt riêng (cm2/g) Tùy theo từng mác xi măng và nhà sản xuất
Hàm lượng khác Tùy theo từng mác xi măng và nhà sản xuất

 

IV. Mục đích sử dụng của từng mác xi măng và giá xi măng

Căn cứ theo cách phân loại xi măng, ứng dụng của từng loại xi măng và cách đọc tên mác xi măng chúng ta có thể áp dụng phân loại theo mục đích sử dụng. Có 3 phân loại chính như sau:

Xi măng dung để trộn bê tông: nên sử dung xi măng có mác từ 40 trở lên.Loại này là loại có giá cao nhất.

Xi măng đa dụng: sử dụng cho hầu hết các mục đích xây dựng từ trộn bê tông, xây, tô,… có mác từ 40 trở lên. Loại này có giá trung bình.

Xi măng xây, tô: chỉ dùng cho mục đích xây tô, thường có mác 30 trở xuống. Loại này có giá thấp nhất.

Như vậy, mác xi măng càng cao thì khả năng chịu lực nén càng tốt. Trong ngành xây dựng tại Việt Nam, xi măng có mác PCB40 thường được chọn làm mác xi măng chuẩn để tính toán độ lớn và phân bố của kết cấu thép. Các kỹ sư sẽ lựa chọn loại xi măng dựa trên nhu cầu công trình như: diện tích xây dựng, chiều cao công trình, số tầng-lầu, tải trọng vật lý tĩnh và di động ở các tầng, sức nặng của cấu trúc xây dựng, hệ số an toàn của công trình, độ rung của mặt đất,… để tính toán độ lớn kết cấu và cách phân bố của các dầm thép cũng như độ chịu nén của bê tông bao bọc. Đây chính là cơ sở để chúng ta lựa chọn loại xi măng thích hợp nhất cho công trình xây dựng.

V. Loại xi măng nào giá tốt nhất ?

Như các phân tích ở trên, loại xi măng tốt nhất là loại xi măng phù hợp nhất với mục đích sử dụng để đảm bảo không lãng phí và kết cấu công trình luôn được đảm bảo.

Hiện nay trên thị trường Việt Nam có rất nhiều thương hiệu sản xuất xi măng; Công ty Vật liệu Xây Dựng Nam Thành Vinh đã lựa chọn những thương hiệu sản xuất xi măng uy tín nhất và báo giá xi măng các loại tốt nhất để cung ứng và phân phối; bao gồm các thương hiệu xi măng như: Xi măng Cẩm Phả, xi măng Fico, xi măng Nghi Sơn, xi măng Stop, xi măng Holcim, xi măng Hà Tiên.

VI. Các tiêu chí lựa chọn xi măng cho công trình cũng như giá cả từng loại:

Xi măng là nguyên liệu đặc biệt quan trọng trong xây dựng, để xây dựng được công trình an toàn nhất và tiết kiệm nhất chúng ta lựa chọn xi măng theo ba tiêu chí:

➢    Tiêu chí 1:

Xi măng phải đảm  bảo các chỉ tiêu chất lượng theo tiêu chuẩn nhà nước, đó là xi măng của những thương hiệu đã và đang được nhiều người lựa chọn như: Xi măng Cẩm Phả, xi măng Fico, xi măng Nghi Sơn, xi măng Stop, xi măng Holcim, xi măng Hà Tiên,…

Báo giá Xi măng Hà Tiên là một trong những thương hiệu được yêu thích nhất 

➢    Tiêu chí 2:

Xi măng phải có giá thành cạnh tranh nhất.

Xi măng có mác PCB40 thường được chọn làm mác xi măng chuẩn, sau đây là giá của các loại xi măng theo chuẩn mác 40 từ các thương hiệu.

STT

Khả năng chịu nén của các loại xi măng

Thời gian

Đơn giá tham khảo

Sau 3 ngày

Sau 7 ngày

 Sau 28 ngày

1

Xi măng Nghi Sơn PCB40 25.3 MPa 34.6 MPa 46.6 MPa

2

Xi măng Holcim PCB40 31.5 MPa 40.8 MPa 52.3 MPa

3

Xi măng Hà Tiên PCB40 Chưa thí nghiệm Chưa thí nghiệm 42.5 Mpa

4

Xi măng Cẩm Phả PCB40

5

Xi măng Fico PCB40

6

Xi măng Stop PCB40

➢    Tiêu chí 3: giá xi măng xây dựng

Xi măng phải được cung cấp từ chính những đơn vị uy tín để tránh mua nhầm hàng giả hàng nhái kém chất lượng.

Công ty TNHH MTV Vật Liệu Xây Dựng Nam Thành Vinh đã cung cấp thông tin bổ ích liên quan đến các xi măng và báo giá xi măng xây dựng các loại. Chúng tôi mong rằng Quý khách hàng sẽ lựa chọn được cho mình loại xi măng tốt nhất với giá thành phù hợp nhất. Ngoài xi măng, chúng tôi còn cung cấp các loại vật liệu xây dựng khác như sắt, thép, gạch, cát, đá,… Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Công ty Vật liệu Xây dựng Nam Thành Vinh qua số Hotline: 093.1919.888 – 08.6658.1666 để được tư vấn và được cung cấp thêm các thông tin bổ ích khác.

CÔNG TY TNHH NAM THÀNH VINH

Địa chỉ: 99/3 Nguyễn Hữu Dật-P.Tây Thạnh-Q.Tân Phú

Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Email: info@namthanhvinh.vn

Website: vatlieuxaydungsg.com

Hệ thống kho bãi

Kho hàng 1: 28/10 Phan Đình Giót – P.11 – Q.Tân Bình – HCM
Kho hàng 2: 73b Tôn Thất Thuyết – P16 – Q.4 – HCM
Kho hàng 3: 151/4 Nguyễn Văn Trỗi – P11 – Q.Phú Nhuận – HCM
Kho hàng 4: 57 CN 10-KCN Tân Bình – Q.Tân Bình – HCM

___________________________****___________________________

Tham Khảo thêm các bảng báo giá vật liệu khác vừa được cập nhật mới nhất

Hotline:  093.1919.888 – 08.6658.1666 – A. Huy

(Nghe máy 24/24 – Phục vụ Quý khách bằng sự tận tâm)

Bảng Giá Thép Việt Nhật – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666

Link truy cập: Bảng báo giá thép Việt Nhật

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
 01  Thép cuộn Ø 6  Kg  11.950
 02  Thép cuộn Ø 8  Kg  11.950
 03  Thép Việt Nhật Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22 82.000
 04  Thép Việt Nhật Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 116.500
 05  Thép Việt Nhật Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 158.000
 06  Thép Việt Nhật Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 207.000
 07  Thép Việt Nhật Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 262.000
 08  Thép Việt Nhật Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 323.000
 09  Thép Việt Nhật Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 391.000
 10  Thép Việt Nhật Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 509.000
 11  Thép Việt Nhật Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 LH
12  Thép Việt Nhật Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83

Bảng Giá Thép Pomina – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666 

Link truy cập:Bảng báo giá thép Pomina

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ ( Đ / cây )
 01 Thép Pomina Ø 6  Kg  11.800
 02 Thép Pomina Ø 8  Kg 11.800
 03  Thép Pomina Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22  82.000
 04  Thép Pomina Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 116.000
 05 Thép Pomina Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 157.500
 06  Thép Pomina Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 205.500
 07  Thép Pomina Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 260.000
 08  Thép Pomina Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 321.500
 09  Thép Pomina Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 389.000
 10  Thép Pomina Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 506.000
 11  Thép Pomina Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 LH
12  Thép Pomina Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 LH

Bảng Giá Thép Miền Nam – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666 

Link truy cập:Bảng báo giá thép Miền Nam

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ ( Đ / cây )
 01  Thép cuộn Ø 6  Kg 11.800
 02  Thép cuộn Ø 8  Kg  11.800
 03  Thép Miền Nam Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22  82.000
 04  Thép Miền Nam Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 116.000
 05  Thép Miền Nam Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 157.500
 06  Thép Miền Nam Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 205.500
 07  Thép Miền Nam Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 260.000
 08  Thép Miền Nam Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 321.500
 09  Thép Miền Nam Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 389.000
 10  Thép Miền Nam Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 506.000
 11  Thép Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 Liên hệ
12  Thép Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 Liên hệ

 

Bảng Giá Thép Việt Úc – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666

Link truy cập:Bảng báo giá thép Việt Úc

LOẠI HÀNG

ĐVT

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 8

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

75.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

106.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

140.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

185.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

Liên hệ

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

Liên hệ

ĐINH+KẼM

KG

15,000

 

–  Đá xây dựng : giá  Đá 4×6  , giá Đá 1×2 q8, giá đá q4 (xanh đen) ,giá  Đá 1×2  Hòa An –  Đồng Nai(xanh). Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

–  Cát xây dựng :  giá cát xây tô , giá cát bê tông rửa, giá cát san lấp. Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

–  Gạch xây dựng : giá Gạch ống TUYNEL Bình Dương , giá  Gạch ống Đồng Nai. Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

–  Xi măng xây dựng  :  giá xi măng Sao Mai (Hocim) pc 40 , giá xi măng Hà Tiên đa dụng Pc 40 ,giá  xi măng FICO, giá Xi măng Thăng long .Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Cát xây dựng là gì?

(Cát xây dựng là gì) – Khi nhắc đến lĩnh vực xây dựng, chắc hẳn ai cũng biết đến tầm quan trong của cát xây dựng.

Vậy cát xây dựng là gì? Cát xây dựng là cát gì? Cát san lấp là gì? Mời quý bạn đọc cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Cát xây dựng là một loạt vật liệu có nguồn gốc từ tự nhiên – dạng hạt, các hạt cát xây dựng bao gồm các hạt đá và các khoáng vật có kích thước nhỏ và mịn.

Thuật ngữ cát xây dựng được sử dụng nhủ mộ thuật ngữ trong lĩnh vực địac hất học, kích thước của hạt cát có đường kính trung bình nằm trong khoảng 0,0625 mm đến 2 mm (theo thang đo wentworth sử dụng của Hoa Kỳ) hoặc kích thước đường kính trung bình nằm trong khoảng 0,05 mm đến 1 mm (theo thang đi Kachinskii sử dụng tại Nga và Việt Nam).

Đá xây dựng là gì? Đá xây dựng là đá gì?

Khi nói đến xây dựng, chắc hẳn chúng ta đều biết đến tầm quan trọng của “đá”. Vậy đá xây dựng là loại đá gì? mời bạn đọc cùng vlxd Nam Thành Vinh tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé.

Đá xây dựng được chia làm nhiều loại khác nhau, theo tính chất và đặc điểm riêng .

Đá được phân thành 2 loại chính là Đá tự nhiên và đá nhân tạo:

Đá tự nhiên

1- Đá cẩm thạch, đá marble (đá biến chất)

2- Đá hoa cương, đá granite (đá magma)

3- Đá trầm tích (đá vôi-travertine)

Đá nhân tạo

(ngày càng được ưa chuộng hơn bởi có nhiều đặc tính nổi trội hơn đá tự nhiên và sự bảo vệ tài nguyên thiên nhiên của chúng)

4- Đá xuyên sáng onyx

5- Đá marble phức hợp

6- Đá nhựa nhân tạo- solid surface

7- Đá xi măng, đá granite nhân tạo

Gạch xây dựng là gì?

Gạch là vật liệu rất quan trọng quyết định chất lượng ngôi nhà. Gạch đóng vai trò tạo thành tường bao che nắng, mưa cho ngôi nhà.

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại gạch như gạch thủ công, gạch tuynel, gạch block.

Làm sao chọn được loại vật liệu phù hợp để xây nhà? Hãy liên hệ mua gạch xây dựng của chúng tôi: Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Xi măng xây dựng là gì?

Vật liệu xi măng là dạng vật liệu sử dụng tính chất thủy hóa của xi măng làm chất kết dính liên kết tất cả các thành phần cấu thành khác. Sau một thời gian bảo dưỡng trong một điều kiện nhất định vật liệu nhận được ở dạng rắn có các tính chất cơ học (cường độ chịu nén, cường độ chịu kéo,..) hay tính chất vật lý (tính thấm, tính khuếch tán,..) tùy thuộc vào mong muốn của người sử dụng.Hãy liên hệ mua xi măng xây dựng của chúng tôi: Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Call Now