093.1919.888

Báo giá cát xây dựng

Báo giá cát san lấp

Báo giá đá xây dựng

Báo giá gạch xây dựng

Báo giá xi măng xây dựng
Báo giá vật liệu xây dựng

Home>Tin tức>Báo giá vật liệu xây dựng tháng 7 năm 2019

Báo giá cát đá xây dựng Nam Thành Vinh

Báo giá vật liệu xây dựng tháng 7 năm 2019

1️⃣Báo giá vật liệu xây dựng tháng 7 năm 2019 - [TOP 1] Công ty vật liệu xây dựng Nam Thành Vinh - BẤM XEM GIÁ H.NAY >>> Vật liệu xây dựng Nam Thành Vinh

Bảng báo giá các loại cát xây dựng cập nhật: 093.1919.888 – 08.6658.1666

Nam Thành Vinh gửi tới quý khách bảnggiá cát xây dựngcác loại cát khác để quý khách nắm bắt thông tin giá cát xây dựng các loại:

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10%
1 Cát xây tô 150.000 160.000
2 Cát bê tông loại 1
245.000 255.000
2 Cát bê tông loại 2
200.000 210.000
2 Giá cát lấp 140.000 145.000


Lưu ý
:Báo giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể thay đổi tại thời điểm quý khách truy cập Web. Để cógiá cát san lấpchính xác nhất vui lòng liên hệ Nam Thành Vinh theoHotline:093.1919.888 – 08.6658.1666

Bảng báo giá đá xây dựng được Nam Thành Vinh cập nhật mới nhất

Hotline: 093.1919.888 – 08.6658.1666 – A. Huy

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10% GHI CHÚ
3 Đá 1 x 2 (đen) 295.000 295.000
4 Đá 1 x 2 (xanh) 430.000 430.000
5 Đá mi bụi
300.000 300.000
5 Đá mi sàng
290.000 290.000
6 Đá 0 x 4 loại 1
270.000 270.000
6 Đá 0 x 4 loại 2
250.000 250.000
7 ĐÁ 4 X 6 300.000 300.000
7 ĐÁ 5 X 7 300.000 300.000

Đá xây dựng: giá Đá 4×6 , giá Đá 1×2 q8, giá đá q4 (xanh đen) ,giá Đá 1×2 Hòa An – Đồng Nai(xanh). Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Báo giá cát xây dựng mới nhất

Hotline: 093.1919.888 – 08.6658.1666

STT CÁC LOẠI CÁT XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10%
1 Cát xây tô 150.000 160.000
2 Cát bê tông loại 1
245.000 255.000
3 Cát bê tông loại 2
200.000 210.000
4 Giá cát lấp 140.000 145.000

Cát xây dựng: giá cát xây tô , giá cát bê tông rửa, giá cát san lấp. Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Bảng báo giá Gạch xây dựng(năm 2019) tại Nam Thành Vinh

STT

Sản phẩm

Đơn vị

Quy cách

Đơn giá (VNĐ)

1

Gạch ống Phước Thành

Viên

8 x 8 x 18

1.080

2

Gạch đinh Phước Thành

Viên

4 x 8 x 18

1.080

3

Gạch ống Thành Tâm

Viên

8 x 8 x 18

1.090

4

Gạch đinh Thành Tâm

Viên

4 x 8 x 18

1.090

5

Gạch ống Đồng tâm 17

Viên

8 x 8 x 18

950

6

Gạch đinh Đồng Tâm 17

Viên

4 x 8 x 18

950

7

Gạch ống Tám Quỳnh

Viên

8 x 8 x 18

1.090

8

Gạch đinh Tám Quỳnh

Viên

4 x 8 x 18

1.090

9

Gạch ống Quốc Toàn

Viên

8 x 8 x 18

1.090

10

Gạch đinh Quốc Toàn

Viên

4 x 8 x 18

1.090

11

Gạch an bình

Viên

8 x 8 x 18

850

12

Gạch hồng phát đồng nai

Viên

4 x 8 x 18

920

13

Gạch block 100x190x390

Viên

100x190x390

5.500

14

Gạch block 190x190x390

Viên

190x190x390

11.500

15

Gạch block 19*19*19

Viên

19*19*19

5800

16

Gạch bê tông ép thủy lực 8x8x18

Viên

8x8x18

1.300

17

Gạch bê tông ép thủy lực 4x8x18

Viên

4x8x18

1.280

Gạch xây dựng: giá Gạch ống TUYNEL Bình Dương , giá Gạch ống Đồng Nai. Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Báo giá xi măng xây dựng mới nhất được Nam Thành Vinh cập nhật liên tục trong 24h qua

Giá xi măng xây dựngNam Thành Vinh thay đổi theo ngày vì thế để được báo giá chính xác Quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua phòng kinh doanh Nam Thành Vinh của chúng tôi theo số Hotline :0985 581 666

STT

Tên hàng

ĐVT

Đơn giá (VNĐ)

1

Giá Xi măng Thăng Long

Bao 50 kg

74.000

2

Giá Xi măng Hạ Long

Bao 50 kg

74.000

3

Giá Xi măng Holcim

Bao 50 kg

89.000

4

Giá Xi măng Hà Tiên Đa dụng / xây tô

Bao 50 kg

88.000 / 75.000

5

Giá Xi măng Fico

Bao 50 kg

78.000

6

Giá Xi măng Nghi Sơn

Bao 50 kg

75.000

Đơn vị tiền tệ: 1.000 VNĐ

Xi măng xây dựng : giá xi măng Sao Mai (Hocim) pc 40 , giá xi măng Hà Tiên đa dụng Pc 40 ,giá xi măng FICO, giá Xi măng Thăng long .Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Lưu ý:

– Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM với đơn hàng 2 tấn
– Giao hàng tận công trình trong thành phố
– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng
– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
– Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất

Cát xây dựng là gì?

(Cát xây dựng là gì) – Khi nhắc đến lĩnh vực xây dựng, chắc hẳn ai cũng biết đến tầm quan trong của cát xây dựng.

Vậy cát xây dựng là gì? Cát xây dựng là cát gì? Cát san lấp là gì? Mời quý bạn đọc cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Cát xây dựng là một loạt vật liệu có nguồn gốc từ tự nhiên – dạng hạt, các hạt cát xây dựng bao gồm các hạt đá và các khoáng vật có kích thước nhỏ và mịn.

Thuật ngữ cát xây dựng được sử dụng nhủ mộ thuật ngữ trong lĩnh vực địac hất học, kích thước của hạt cát có đường kính trung bình nằm trong khoảng 0,0625 mm đến 2 mm (theo thang đo wentworth sử dụng của Hoa Kỳ) hoặc kích thước đường kính trung bình nằm trong khoảng 0,05 mm đến 1 mm (theo thang đi Kachinskii sử dụng tại Nga và Việt Nam).

Đá xây dựng là gì? Đá xây dựng là đá gì?

Khi nói đến xây dựng, chắc hẳn chúng ta đều biết đến tầm quan trọng của “đá”. Vậy đá xây dựng là loại đá gì? mời bạn đọc cùng vlxd Nam Thành Vinh tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé.

Đá xây dựng được chia làm nhiều loại khác nhau, theo tính chất và đặc điểm riêng .

Đá được phân thành 2 loại chính là Đá tự nhiên và đá nhân tạo:

Đá tự nhiên

1- Đá cẩm thạch, đá marble (đá biến chất)

2- Đá hoa cương, đá granite (đá magma)

3- Đá trầm tích (đá vôi-travertine)

Đá nhân tạo

(ngày càng được ưa chuộng hơn bởi có nhiều đặc tính nổi trội hơn đá tự nhiên và sự bảo vệ tài nguyên thiên nhiên của chúng)

4- Đá xuyên sáng onyx

5- Đá marble phức hợp

6- Đá nhựa nhân tạo- solid surface

7- Đá xi măng, đá granite nhân tạo

Gạch xây dựng là gì?

Gạch là vật liệu rất quan trọng quyết định chất lượng ngôi nhà. Gạch đóng vai trò tạo thành tường bao che nắng, mưa cho ngôi nhà.

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại gạch như gạch thủ công, gạch tuynel, gạch block.

Làm sao chọn được loại vật liệu phù hợp để xây nhà? Hãy liên hệ mua gạch xây dựng của chúng tôi: Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Xi măng xây dựng là gì?

Vật liệu xi măng là dạng vật liệu sử dụng tính chất thủy hóa của xi măng làm chất kết dính liên kết tất cả các thành phần cấu thành khác. Sau một thời gian bảo dưỡng trong một điều kiện nhất định vật liệu nhận được ở dạng rắn có các tính chất cơ học (cường độ chịu nén, cường độ chịu kéo,..) hay tính chất vật lý (tính thấm, tính khuếch tán,..) tùy thuộc vào mong muốn của người sử dụng.Hãy liên hệ mua xi măng xây dựng của chúng tôi: Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Rate this post

Báo giá vật liệu xây dựng tháng 7 năm 2019, báo giá cụ thể và đầy đủ các vật tư tại Công ty Nam Thành Vinh. Báo giá và tư vấn dịch vụ nhanh chóng. Công ty chúng tôi hoạt động 24/24h, do đó quý khách hàng có thể dễ dàng liên hệ ở bất cứ khung giờ nào

Với đội ngũ vận chuyển và bốc xếp vật tư nhanh chóng. Chúng tôi luôn đảm bảo công việc xây dựng luôn đúng theo tiến trình thi công

sắt thép xây dựng, sat thep xay dung

Vật liệu xây dựng năm 2019 là những chủ đề nóng nhất hiện nay

Sự phát triển vượt bậc của các công trình đồ sộ hiện nay không thể thiếu vật liệu chính để cấu thành lên nó. Ngày càng nhiều cơ sở hạ tầng ra đời, sự phát triển xây dựng tăng. Kéo theo giá cả vật tư cũng tư đó mà thay đổi, gây không ít hoang mang cho các nhà thầu xây dựng

Các thông tin về báo giá vật liệu xây dựng 2019 là những thông tin cơ bản nhất. Để từ đó, các chủ thầu xây dựng có thể theo dõi và nắm bắt tình hình tiêu thụ dễ dàng hơn

Yếu tố để các nhà thầu quan tâm tiếp theo đó là thép xây dựng. Trong thời buổi hội nhập như hiện nay, mọi cong trình đòi hỏi phải có chất lượng tốt mới xứng tầm với nước ngoài

Các kĩ thuật để tại ra thép chất lượng cao cũng thay thế dần cho các loại thép kém chất lượng trước kia. Nên kéo theo giá thép thay đổi liên hồi theo chiều hướng chóng mặt

Giá vật liệu xây dụng năm 2019 là một trong những tiêu chí được các nhà đầu tư, chủ thầu xây dựng quan tâm hàng đầu. Do các công trình kiến trúc ngày càng đa dạng, do đó vật liệu xây dựng ra đời cũng vô cùng phong phú. Đáp ứng được nhu cầu xây dựng hiện nay

Việc cập nhật liên tục và nhanh chóng về bảng giá sẽ giúp cho nhà thầu tìm ra được thời điểm mua thích hợp nhất

Báo giá vật liệu xây dựng tháng 7 năm 2019

Việc liệt kê và cung cấp bảng báo giá các loại VLXD sau đây tại Nam Thành Vinh. Chúng tôi cam kết các thông tin đúng với thị trường. Việc thay đổi báo giá sẽ được đăng tải trên trang website của chúng tôi. Qúy khách có thể liên hệ để tìm hiểu thêm

Báo giá cát xây dựng:

Hotline: 093.1919.888 – 08.6658.1666

STTCÁC LOẠI CÁT XÂY DỰNGTÍNH M3GIÁ CÓ VAT 10%
1Cát xây tô150.000160.000
2Cát bê tông loại 1
245.000255.000
3Cát bê tông loại 2
200.000210.000
4Giá cát lấp140.000145.000

Cát xây dựng chiếm vai trò vô cùng quan trọng hiện nay. Tùy vào nhu cầu sử dụng và yêu cầu của công trình mà cát xây dựng được chia ra nhiều loại riêng biệt. Bảng báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo do giá cả biến động thep từng hồi

Thuật ngữ cát xây dựng được sử dụng nhủ mộ thuật ngữ trong lĩnh vực địa chất học. Kích thước của hạt cát có đường kính trung bình nằm trong khoảng 0,0625 mm đến 2 mm (theo thang đo wentworth sử dụng của Hoa Kỳ). Hoặc kích thước đường kính trung bình nằm trong khoảng 0,05 mm. Đến 1 mm (theo thang đi Kachinskii sử dụng tại Nga và Việt Nam).

Báo giá đá xây dựng:

Đá xây dựng chia ra nhiều loại như: đá mi sàng, đá mi bụi, đá 4×0, đá 1×2,..Mỗi loại sẽ có đặc điểm và chức năng sử dụng khác nhau

+ Đá mi bụi: Loại đá này dùng làm chân đế gạch bông, gạch lót sàn. Phụ gia cho công nghệ bê tông đúc ống cống và thi công các công trình giao thông và phụ gia cho các loại VLXD khác .v.v…

+ Đá 0x4: Sản phẩm dùng làm đá cấp phối cho nền đường. Dùng để dặm vá hoặc làm mới nguyên một tuyến lộ.

+ Đá 1×2: Trộn chung với xi măng để tạo thành bê tông xây các nhà cao tầng, đường quốc lộ. Đáng nói nhất là chúng được sử dụng phổ biến tại các nhà máy bê tông tươi hoặc bê tông nhựa nóng, v.v…

Hotline: 093.1919.888 – 08.6658.1666

STTTÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNGTÍNH M3GIÁ CÓ VAT 10%GHI CHÚ
3Đá 1 x 2 (đen)295.000295.000 
4Đá 1 x 2 (xanh)430.000430.000 
5Đá mi bụi
300.000300.000 
5Đá mi sàng
290.000290.000 
6Đá 0 x 4 loại 1
270.000270.000 
6Đá 0 x 4 loại 2
250.000250.000 
7ĐÁ 4 X 6300.000300.000 
7ĐÁ 5 X 7300.000300.000

Báo giá gạch xây dựng:

Hotline: 093.1919.888 – 08.6658.1666

STT

Sản phẩm

Đơn vị

Quy cách

Đơn giá (VNĐ)

1

Gạch ống Phước Thành

Viên

8 x 8 x 18

1.080

2

Gạch đinh Phước Thành

Viên

4 x 8 x 18

1.080

3

Gạch ống Thành Tâm

Viên

8 x 8 x 18

1.090

4

Gạch đinh Thành Tâm

Viên

4 x 8 x 18

1.090

5

Gạch ống Đồng tâm 17

Viên

8 x 8 x 18

950

6

Gạch đinh Đồng Tâm 17

Viên

4 x 8 x 18

950

7

Gạch ống Tám Quỳnh

Viên

8 x 8 x 18

1.090

8

Gạch đinh Tám Quỳnh

Viên

4 x 8 x 18

1.090

9

Gạch ống Quốc Toàn

Viên

8 x 8 x 18

1.090

10

Gạch đinh Quốc Toàn

Viên

4 x 8 x 18

1.090

11

Gạch an bình

Viên

8 x 8 x 18

850

12

Gạch hồng phát đồng nai

Viên

4 x 8 x 18

920

13

Gạch block 100x190x390

Viên

100x190x390

5.500

14

Gạch block 190x190x390

Viên

190x190x390

11.500

15

Gạch block 19*19*19

Viên

19*19*19

5800

16

Gạch bê tông ép thủy lực 8x8x18

Viên

8x8x18

1.300

17

Gạch bê tông ép thủy lực 4x8x18

Viên

4x8x18

1.280

Bảng báo giá cát san lấp:

Hotline: 093.1919.888 – 08.6658.1666

STTTÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNGTÍNH M3GIÁ CÓ VAT 10%
1Cát xây tô150.000160.000
2Cát bê tông loại 1
245.000255.000
2Cát bê tông loại 2
200.000210.000
2Giá cát lấp140.000145.000

Báo giá xi măng xây dựng:

Hotline: 093.1919.888 – 08.6658.1666

STT

Tên hàng

ĐVT

Đơn giá (VNĐ)

1

Giá Xi măng Thăng Long

Bao 50 kg

74.000

2

Giá Xi măng Hạ Long

Bao 50 kg

74.000

3

Giá Xi măng Holcim

Bao 50 kg

89.000

4

Giá Xi măng Hà Tiên Đa dụng / xây tô

Bao 50 kg

88.000 / 75.000

5

Giá Xi măng Fico

Bao 50 kg

78.000

6

Giá Xi măng Nghi Sơn

Bao 50 kg

75.000

Báo giá sắt thép xây dựng:

Chúng tôi là đại lý phân phối và nhập hàng các loại sắt thép chính hãng từ các nhà máy nổi tiếng như: Thép Miền Nam, thép Pomina, thép Hòa Phát,..

Báo giá vật liệu xây dựng thép Pomina

STTTÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNGĐƠN VỊ TÍNHKHỐI LƯỢNG/CÂYĐƠN GIÁ(Đ/KG)ĐƠN GIÁ (Đ/CÂY)
1Thép Pomina phi 6Kg 10.000 
2Thép Pomina phi 8Kg 10.000 
3Thép Pomina phi 101 Cây 11.7m7.12 75.000
4Thép Pomina phi 121 cây 11.7m10.39 106.400
5Thép Pomina phi 141 Cây 11.7m14.13 140.000
6Thép Pomina phi 161 Cây 11.7m18.47 185.000
7Thép Pomina phi 181 Cây 11.7m23.38 240.000
8Thép Pomina phi 201 Cây 11.7m28.95 295.000
9Thép Pomina phi 221 Cây 11.7m34.91 350.000
10Thép Pomina phi 251 Cây 11.7m45.09 500.000
11Thép Pomina phi 281 Cây 11.7m56.56 Liên Hệ
12Thép Pomina phi 321 Cây 11.7m73.83 Liên Hệ

Báo giá vật liệu xây dựng thép Việt Nhật

STTTÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNGĐƠN VỊ TÍNHKHỐI LƯỢNG/CÂYĐƠN GIÁ/KGGHI CHÚ
1Thép Việt Nhật phi 6Kg 9.500Còn hàng
2Thép Việt Nhật phi 8Kg 9.500Còn hàng
3Thép Việt Nhật phi 101 Cây 11.7m7.12 Còn hàng
4Thép Việt Nhật phi 121 cây 11.7m10.39 Còn hàng
5Thép Việt Nhật phi 141 Cây 11.7m14.13 Còn hàng
6Thép Việt Nhật phi 161 Cây 11.7m18.47 Còn hàng
7Thép Việt Nhật phi 181 Cây 11.7m23.38 Còn hàng
8Thép Việt Nhật phi 201 Cây 11.7m28.95 Còn hàng
9Thép Việt Nhật phi 221 Cây 11.7m34.91 Còn hàng
10Thép Việt Nhật phi 251 Cây 11.7m45.09 Còn hàng
11Thép Việt Nhật phi 281 Cây 11.7m56.56 Còn hàng
12Thép Việt Nhật phi 321 Cây 11.7m73.83 Còn hàng

Một số lưu ý về báo giá như sau:

– Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM với đơn hàng 2 tấn
– Vận chuyển miễn phí VLXD đến ngay tận công trình tại địa bàn thuộc khu vực TPHCM
– Hàng hóa được đảm bảo theo chất lượng yêu cầu từ khách hàng
– Hình thức thanh toán đa dạng, chuyển khoản hoặc thanh toán bằng tiền mặt
– Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất

CÔNG TY TNHH NAM THÀNH VINH

Địa chỉ: 99/3 Nguyễn Hữu Dật-P.Tây Thạnh-Q.Tân Phú

Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Email: info@namthanhvinh.vn

Website: www.vatlieuxaydungsg.com

 

 

 

2019/05/24Thể loại : Tin tứcTab :

Bài viết liên quan

Báo giá vật liệu xây dựng tháng 11 năm 2019

Báo giá vật liệu xây dựng tháng 12 năm 2019

Báo giá vật liệu xây dựng tháng 10 năm 2019

Báo giá vật liệu xây dựng tháng 9 năm 2019

Báo giá vật liệu xây dựng tháng 8 năm 2019