Home>Báo giá thép hộp

Báo giá cát đá xây dựng Nam Thành Vinh

Báo giá thép hộp

1️⃣Báo giá thép hộp - [TOP 1] Công ty vật liệu xây dựng Nam Thành Vinh - BẤM XEM GIÁ H.NAY >>> Vật liệu xây dựng Nam Thành Vinh

Rate this post

Chuyên cung cấp báo giá thép hộp, thép ống, thép i, thép v, thép h hàng chính hãng, đạt tiêu chuẩn chất lượng đồng thời có mức giá cả cạnh tranh trên thị trường.

Báo giá thép hộp

Bảng báo giá thép hộp hôm nay

Hotline:  093.1919.888 – 0985.581.666 – A. Huy

STT THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM
QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M
1 (14X14) 0.9 1.80 35.000 (13X26) 0.8 2.20 45.000
2 1.0 2.00 38.000 0.9 2.50
3 1.1 2.20 1.0 2.80 60.000
4 1.2 2.50 48.000 1.2 3.4 64.000
5 (16X16) 0.8 1.90 35.500 (20X40) 0.9 4.20
6 0.9 2.20 1.0 4.70 88.000
7 1.0 2.40 45.000 1.2 5.50 101.000
8 1.1 2.60 1.4 7.10 129.000
9 1.2 3.00 57.000 (25X50) 0.9 4.60
10 (20X20) 0.8 2.20 44.000 1.0 5.50 102.000
11 0.9 2.50 1.1 5.80
12 1.0 2.80 55.000 1.2 7.40 129.000
13 1.1 3.10 1.4 9.20 167.000
14 1.2 3.40 65.000 (30X60) 0.9 6.40
15 (25X25) 0.8 2.90 55.000 1.0 7.00 125.000
16 0.9 3.40 1.2 8.50 153.000
17 1.0 3.80 72.000 1.4 11.00 198.000
18 1.1 4.10 1.8 14.00 257.000
19 1.2 4.70 84.000 (40X80) 1.2 11.50 206.000
20 1.4 5.80 104.000 1.4 14.50 256.000
21 (30X30) 0.8 3.50 67.000 1.8 18.50 336.000
22 0.9 4.30 2.0 22.00 415.000
23 1.0 4.60 88.000 (50X100) 1.2 14.50 257.000
24 1.1 5.00 1.4 18.50 329.000
25 1.2 5.60 100.000 1.8 23.00 425.000
26 1.4 7.10 131.000 2.0 27.00 485.000
27 1.8 8.90 160.000 2.5 34.00 620.000
28 2.0 10.00 182.000 (60X120) 1.4 22.00 412.000
29 (40X40) 1.0 6.20 112.000 1.8 28.50 535.000
30 1.1 7.00 2.0 33.00 604.000
31 1.2 7.60 139.000 (30X90) 1.2 11.60 241.500
32 1.4 10.00 179.000 1.4 13.50 293.000
33 1.8 12.40 226.000
34 2.0 14.10 250.000
35 (50X50) 1.2 10.00 178.000
36 1.4 12.40 229.000
37 1.8 15.50 282.000
38 2.0 17.40 315.000
(90X90) 1.4 22.40 406.000
1.8 28.00 508.000
LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG : 0985 581 666 – A Huy

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên, công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phai đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không sét).

 

  BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN

STT THÉP HỘP VUÔNG ĐEN THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN
QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M
1 (12X12) 0.8 1.20 20.000 (10X20) 1.0 1.10 41.500
2 1.0 1.70 29.000 (13X26) 0.7 1.90
3 (14X14) 0.7 1.30 0.8 2.30 35.000
4 0.8 1.60 25.000 0.9 2.60
5 1.0 2.00 28.000 1.0 2.90 44.500
6 1.1 2.20 1.1 3.40
7 1.2 2.50 39.000 1.2 3.60 54.500
8 (16X16) 0.7 1.60 (20X40) 0.7 3.10
9 0.8 2.00 32.000 0.8 3.60 55.000
10 0.9 2.20 0.9 4.00
11 1.0 2.50 39.000 1.0 4.70 68.000
12 1.1 2.82 1.1 5.40
13 1.2 3.00 46.000 1.2 5.80 83.000
14 (20X20) 0.7 1.90 1.4 7.10 106.000
15 0.8 2.40 35.500 (25X50) 0.7 3.90
16 0.9 2.70 0.8 4.60 70.000
17 1.0 3.10 44.500 0.9 5.40
18 1.1 3.40 1.0 5.90 86.500
19 1.2 3.60 54.000 1.1 6.80
20 (25X25) 0.7 2.70 1.2 7.20 103.000
21 0.8 2.90 43.000 1.4 9.00 133.000
22 0.9 3.50 (30X60) 0.9 6.57
23 1.0 3.80 58.000 1.0 7.00 106.000
24 1.1 4.40 1.1 8.20
25 1.2 4.70 69.000 1.2 8.70 127.000
26 1.4 5.80 86.000 1.4 10.80 159.000
27 (30X30) 0.7 3.00 (40X80) 0.9 8.00
28 0.8 3.60 53.500 1.0 8.30 129.500
29 0.9 4.30 1.1 10.80
30 1.0 4.60 68.000 1.2 11.60 175.000
31 1.1 5.45 1.4 14.50 216.000
32 1.2 5.80 82.500 1.8 18.20 267.500
33 1.4 7.10 105.000 (50X100) 1.2 12.60 216.000
34 (40X40) 0.9 5.50 1.4 18.50 270.000
35 1.0 6.30 91.000 1.8 22.00 329.000
36 1.1 7.35 2.0 26.00 423.000
37 1.2 7.70 112.500 (60X120) 1.4 18.50 327.000
38 1.4 9.80 140.000 1.8 22.00 390.000
39 (50X50) 1.2 9.20 140.000 2.0 26.00 423.000
40 1.4 12.00 186.500 (30X90) 1.2 11.60 192.000
41 1.8 15.00 238.000 1.4 13.50 239.500
42 2.0 17.30 292.000
43 (60X60) 3.2 22.50 551.000
44 (75X75) 1.4 19.00 325.500
45 (90X90) 1.4 21.00 392.000   

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG

STT THÉP ỐNG ĐEN THÉP ỐNG MẠ KẼM
QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M
1 Phi 21 1.0 2.20 42.000 Phi 21 1.0 2.20 45.500
2 1.2 3.40 58.000 1.2 3.40 64.000
3 1.4 5.00 62.500 1.4 4.80 74.500
4 1.8 7.00 78.500 1.8 5.50 118.500
5 Phi 27 1.0 3.60 62.000 Phi 27 1.2 4.20 79.500
6 1.2 4.20 73.000 1.4 5.21 104.500
7 1.4 5.21 92.000 2.0 7.20 152.500
8 1.8 7.80 104.00 Phi 34 1.2 5.45 108.500
9 Phi 34 1.0 4.30 75.500 1.4 6.55 129.500
10 1.2 5.45 95.000 2.0 8.00 188.500
11 1.4 6.55 116.000 Phi 42 1.2 6.50 129.500
12 1.8 8.20 142.500 1.4 8.20 160.500
13 Phi 42 1.0 5.20 97.000 2.0 10.20 245.000
14 1.2 6.50 116.000 Phi 49 1.2 7.60 149.500
15 1.4 8.20 145.000 1.4 9.50 185.000
16 1.8 10.00 169.000 2.0 11.00 270.000
17 Phi 49 1.2 7.60 135.000 Phi 60 1.2 9.60 191.000
18 1.4 9.50 169.500 1.4 11.50 225.500
19 1.8 11.20 198.000 1.8 14.70 278.500
20 Phi 60 1.2 9.60 175.000 2.0 15.50 346.500
21 1.4 11.80 209.000 Phi 76 1.2 11.50 216.000
22 1.8 14.70 260.000 1.4 14.20 270.000
23 2.0 16.40 281.500 1.8 18.80 353.000
24 2.4 18.50 335.000 2.0 20.00 436.000
25 Phi 76 1.2 11.80 204.000 2.4 22.50 515.500
26 1.4 14.50 261.000 Phi 90 1.4 17.00 320.000
27 1.8 18.80 334.500 1.8 21.50 419.000
28 2.0 20.50 351.000 2.0 26.18 487.000
29 2.4 23.000 401.500 2.4 28.80 612.000
30 Phi 90 1.2 15.20 242.500 Phi 114 1.4 22.00 420.000
31 1.4 17.00 313.000 1.8 29.50 549.500
32 1.8 21.50 398.500 2.0 33.00 618.000
33 2.0 26.18 465.000
34 3.0 33.50 625.000
35 Phi 114 1.4 22.00 398.500
36 1.8 29.50 525.000
37 2.0 33.00 592.500
38 2.4 36.80 645.000

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).

 

Hotline:  093.1919.888 – 0985.581.666 – A. Huy

BẢNG GIÁ THÉP V + I + U + LA + NẸP

STT QUY CÁCH KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M GHI CHÚ
     THÉP V
1 V25  4.50  65.000  
2 V30  4.70  70.000   
3 V30  5.00  76.000   
4 V30  5.60 89.000   
5 V30  6.30  91.000   
6 V40  6.50  98.000   
7 V40  8.70  122.000   
8 V40  11.40  161.000   
9 V50  10.40  158.000   
10 V50  13.00  185.000   
11 V50  14.80  208.000   
12 V50  17.40  251.000   
13 V50  20.50  285.000   
14 V63  19.80  283.000   
15 V63  24.00  353.000   
16 V63  27.00  399.000   
     THÉP I
17 I100  43.00  695.000   
18 I120 54.00  880.200   
19  I150 168.00  2.345.000   
     THÉP U
20 U80   22.80 317.000   
21 U80   24.00 376.800   
22 U80   33.00 465.300   
23 U100  33.00 502.600   
24 U100   45.00 635.500   
25 U100   47.00 723.800   
26 U100   60.00 847.000   
     THÉP LA CỨNG
27 LA 14  3.1M  9.000  3.1M/CÂY 
28 LA 18  3.1M  12.000  3.1M/CÂY
29 LA 25  3.1M  17.000 3.1M/CÂY
30 LA 30 3.1M  18.000  3.1M/CÂY 
31 LA 40  3.1M  25.500  3.1M/CÂY 
     THÉP LA DẺO
32  LA 14      
33 LA 18      
34 LA 25       
35 LA 30       
36 LA 40       
   NẸP  
37 NẸP 1F 3M  8.500  3M/CÂY 
38  NẸP 2F 3M  13.000  3M/CÂY 

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).

CHÍNH SÁCH CHUNG :
–  Đơn giá đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển toàn TPHCM
– Giao hàng tận công trình trong thành phố
– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng
– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
– Gía có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất
* Công ty có nhiều chi nhánh trên địa bàn tphcm và các tỉnh lân cận để thuận tiện việc mua , giao hàng nhanh chóng cho quý khách hàng đảm bảo đúng tiến độ cho công trình quý khách hàng

Chúng tôi có các cửa hàng sắt thép xây dựng tại tất cả các quận trên địa bàn TPHCM : quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Thạnh, quận Thủ Đức, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Hóc Môn…nhằm đáp ứng một cách tốt nhất nhu cầu của quý khách hàng.

Xi măng trắng Indonesia

Xi măng trắng Indonesia dùng cho các công trình có độ bền chắc. Loại xi măng này có thể…

Kẽm gai

Dây thép gai thường làm bằng nhiều sợi kẽm dài xoắn vào nhau, xen giữa là nhiều nút…

Xà gồ xây dựng

cung cấp xà gồ xây dựng tại TPHCM và các tỉnh lân cận – Hotline: 0985 581 666…

Tôn thép xây dựng

Gía tôn lạnh , tôn màu , tôn kẽm được nhà máy niêm yết tại hồ chí…

Xi măng Nghi Sơn

Báo giá xi măng Nghi Sơn và các loại xi măng khác – Hotline: 0985 581 666 -…

Xi măng Fico

Báo giá xi măng Fico và các loại xi măng khác – Hotline: 0985 581 666 – Công…

Xi măng Hà Tiên

Báo giá xi măng Hà Tiên và các loại xi măng khác – Hotline : 0985 581 666…

Xi măng Holcim

Báo giá xi măng Holcim và các loại xi măng khác – Hotline : 0985 581 666 –…

Xi măng Hạ Long

Báo giá xi măng Hạ long cập nhật hằng ngày – Hotline : 0985 581 666 – Cty…

Xi măng Thăng Long

Báo giá xi măng Thăng Long và các loại xi măng khác – Hotline: 0985 581 666 -…

Gạch Tuynel Đồng Nai

Báo giá gạch tuynel xây dựng – gạch tuynel đồng nai. Kinh doanh: 0985 581 666 – Cty…

Gạch Tuynel Bình Dương

Báo giá gạch Tuynel Bình Dương – Báo giá gạch xây dựng được cập nhật liên tục nhằm…

Đá mi sàng

Báo giá đá mi sàng – Báo giá đá xây dựng được cập nhật liên tục nhằm đáp…

Đá mi bụi

Báo giá đá mi bụi – Báo giá đá xây dựng được cập nhật liên tục nhằm đáp…

Đá 5 x 7 (đá 5×7)

Báo giá đá xây dựng – Đá 5 x 7- Công ty TNHH Thép Nam Thành Vinh -…

Đá 4×6 (Đá 4 x 6)

Báo giá đá xây dựng – Đá 4 x6 – Công ty TNHH Thép Nam Thành Vinh -…

Lưới thép Hàn – Lưới hàng rào

Báo giá lưới thép hàn, báo giá lưới hàng rào. Kinh doanh: 0985 581 666 – Cty Thép…

Đá 1×2 Đồng Nai – (Đá 1 x 2)

Đá 1 x 2 là loại đá có kích cỡ 10 x 28mm ( hoặc nhiều loại kích…

Cát xây dựng

Giá cát xây dựng tại Tphcm Hotline : 0985 581 666…

Cát vàng xây dựng

Báo giá cát, báo giá cát vàng xây dựng. Kinh doanh: 0985 581 666 – Cty Thép Nam…

Cát san lấp

Cung cấp cát san lấp, cát vàng, cát bê tông rửa – Báo giá chính xác. Kinh…

Thép vằn

Thép vằn hay còn gọi là thép cốt bê tông, mặt ngoài có gân đường kính từ 10…

Thép tròn cuộn

Thép tròn cuộn được sản xuất theo các tiêu chuẩn JIS G3505 (Nhật Bản) và TCVN 1651-1985 (Việt…

Thép tròn

Cung cấp, báo giá thép tròn, thép xây dựng các loại. Kinh doanh: 0985 581 666 -…

Thép tròn trơn

Thép tròn trơn gồm các đường kính 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm,…

Thép chữ H

Cung cấp các loại thép hình, thép hộp, tôn, kẽm, xà gồ…Liên hệ báo giá: 0985 581 666…

Thép chữ I (Thép hình I)

Cung cấp, báo giá thép chữ I, thép hình, thép hộp các loại. Kinh doanh: 0985 581 666…

Thép chữ U

Cung cấp, báo giá thép chữ U, thép hình, thép hộp các loại. Kinh doanh: 0985 581 666…

Bảng báo giá các loại cát xây dựng cập nhật: 093.1919.888 – 08.6658.1666

Nam Thành Vinh gửi tới quý khách bảng giá cát xây dựng các loại cát khác để quý khách nắm bắt thông tin giá cát xây dựng các loại:

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10%
1 Cát xây tô 150.000 160.000
2 Cát bê tông loại 1
245.000 255.000
2 Cát bê tông loại 2
200.000 210.000
2 Giá cát lấp 140.000 145.000


Lưu ý
Báo giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể thay đổi tại thời điểm quý khách truy cập Web. Để có giá cát san lấp chính xác nhất vui lòng liên hệ Nam Thành Vinh theo Hotline093.1919.888 – 08.6658.1666

Bảng báo giá đá xây dựng được Nam Thành Vinh cập nhật mới nhất

Hotline:  093.1919.888 – 08.6658.1666 – A. Huy

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10% GHI CHÚ
3 Đá 1 x 2 (đen) 295.000 295.000  
4 Đá 1 x 2 (xanh) 430.000 430.000  
5 Đá mi bụi
300.000 300.000  
5 Đá mi sàng
290.000 290.000  
6 Đá 0 x 4 loại 1
270.000 270.000  
6 Đá 0 x 4 loại 2
250.000 250.000  
7 ĐÁ 4 X 6 300.000 300.000  
7 ĐÁ 5 X 7 300.000 300.000  

–  Đá xây dựng : giá  Đá 4×6  , giá Đá 1×2 q8, giá đá q4 (xanh đen) ,giá  Đá 1×2  Hòa An –  Đồng Nai(xanh). Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Báo giá cát xây dựng mới nhất

Hotline: 093.1919.888 – 08.6658.1666

STT CÁC LOẠI CÁT XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10%
1 Cát xây tô 150.000 160.000
2 Cát bê tông loại 1
245.000 255.000
3 Cát bê tông loại 2
200.000 210.000
4 Giá cát lấp 140.000 145.000

–  Cát xây dựng :  giá cát xây tô , giá cát bê tông rửa, giá cát san lấp. Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Bảng báo giá Gạch xây dựng(năm 2019) tại Nam Thành Vinh

STT

Sản phẩm

Đơn vị

Quy cách

Đơn giá (VNĐ)

1

Gạch ống Phước Thành

Viên

8 x 8 x 18

1.080

2

Gạch đinh Phước Thành

Viên

4 x 8 x 18

1.080

3

Gạch ống Thành Tâm

Viên

8 x 8 x 18

1.090

4

Gạch đinh Thành Tâm

Viên

4 x 8 x 18

1.090

5

Gạch ống Đồng tâm 17

Viên

8 x 8 x 18

950

6

Gạch đinh Đồng Tâm 17

Viên

4 x 8 x 18

950

7

Gạch ống Tám Quỳnh

Viên

8 x 8 x 18

1.090

8

Gạch đinh Tám Quỳnh

Viên

4 x 8 x 18

1.090

9

Gạch  ống Quốc Toàn

Viên

8 x 8 x 18

1.090

10

Gạch đinh Quốc Toàn

Viên

4 x 8 x 18

1.090

11

Gạch an bình

Viên

8 x 8 x 18

850

12

Gạch hồng phát đồng nai

Viên

4 x 8 x 18

920

13

Gạch block 100x190x390

Viên

100x190x390

5.500

14

Gạch block 190x190x390

Viên

190x190x390

11.500

15

Gạch block 19*19*19

Viên

19*19*19

5800

16

Gạch bê tông ép thủy lực 8x8x18

Viên

8x8x18

1.300

17

Gạch bê tông ép thủy lực 4x8x18

Viên

4x8x18

1.280

–  Gạch xây dựng : giá Gạch ống TUYNEL Bình Dương , giá  Gạch ống Đồng Nai. Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Báo giá xi măng xây dựng mới nhất được Nam Thành Vinh cập nhật liên tục trong 24h qua

Giá xi măng xây dựng Nam Thành Vinh thay đổi theo ngày vì thế để được báo giá chính xác Quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua  phòng kinh doanh Nam Thành Vinh của chúng tôi theo số Hotline : 0985 581 666

STT

Tên hàng

ĐVT

Đơn giá (VNĐ)

1

Giá Xi măng Thăng Long

Bao 50 kg

74.000

2

Giá Xi măng Hạ Long

Bao 50 kg

74.000

3

 Giá Xi măng Holcim

Bao 50 kg

89.000

4

Giá Xi măng Hà Tiên Đa dụng / xây tô

Bao 50 kg

88.000 / 75.000

5

Giá Xi măng Fico

Bao 50 kg

78.000

6

Giá Xi măng Nghi Sơn

Bao 50 kg

75.000

Đơn vị tiền tệ: 1.000 VNĐ

–  Xi măng xây dựng  :  giá xi măng Sao Mai (Hocim) pc 40 , giá xi măng Hà Tiên đa dụng Pc 40 ,giá  xi măng FICO, giá Xi măng Thăng long .Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Lưu ý:

– Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10% và chi phí vận chuyển trong nội thành TP.HCM với đơn hàng 2 tấn
– Giao hàng tận công trình trong thành phố
– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu khách hàng
– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi nhận hàng tại chân công trình
– Giá có thể thay đổi theo từng thời điểm nên quý khách vui lòng liên hệ nhân viên KD để có giá mới nhất

Cát xây dựng là gì?

(Cát xây dựng là gì) – Khi nhắc đến lĩnh vực xây dựng, chắc hẳn ai cũng biết đến tầm quan trong của cát xây dựng.

Vậy cát xây dựng là gì? Cát xây dựng là cát gì? Cát san lấp là gì? Mời quý bạn đọc cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Cát xây dựng là một loạt vật liệu có nguồn gốc từ tự nhiên – dạng hạt, các hạt cát xây dựng bao gồm các hạt đá và các khoáng vật có kích thước nhỏ và mịn.

Thuật ngữ cát xây dựng được sử dụng nhủ mộ thuật ngữ trong lĩnh vực địac hất học, kích thước của hạt cát có đường kính trung bình nằm trong khoảng 0,0625 mm đến 2 mm (theo thang đo wentworth sử dụng của Hoa Kỳ) hoặc kích thước đường kính trung bình nằm trong khoảng 0,05 mm đến 1 mm (theo thang đi Kachinskii sử dụng tại Nga và Việt Nam).

Đá xây dựng là gì? Đá xây dựng là đá gì?

Khi nói đến xây dựng, chắc hẳn chúng ta đều biết đến tầm quan trọng của “đá”. Vậy đá xây dựng là loại đá gì? mời bạn đọc cùng vlxd Nam Thành Vinh tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé.

Đá xây dựng được chia làm nhiều loại khác nhau, theo tính chất và đặc điểm riêng .

Đá được phân thành 2 loại chính là Đá tự nhiên và đá nhân tạo:

Đá tự nhiên

1- Đá cẩm thạch, đá marble (đá biến chất)

2- Đá hoa cương, đá granite (đá magma)

3- Đá trầm tích (đá vôi-travertine)

Đá nhân tạo

(ngày càng được ưa chuộng hơn bởi có nhiều đặc tính nổi trội hơn đá tự nhiên và sự bảo vệ tài nguyên thiên nhiên của chúng)

4- Đá xuyên sáng onyx

5- Đá marble phức hợp

6- Đá nhựa nhân tạo- solid surface

7- Đá xi măng, đá granite nhân tạo

Gạch xây dựng là gì?

Gạch là vật liệu rất quan trọng quyết định chất lượng ngôi nhà. Gạch đóng vai trò tạo thành tường bao che nắng, mưa cho ngôi nhà.

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại gạch như gạch thủ công, gạch tuynel, gạch block.

Làm sao chọn được loại vật liệu phù hợp để xây nhà? Hãy liên hệ mua gạch xây dựng của chúng tôi: Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Xi măng xây dựng là gì?

Vật liệu xi măng là dạng vật liệu sử dụng tính chất thủy hóa của xi măng làm chất kết dính liên kết tất cả các thành phần cấu thành khác. Sau một thời gian bảo dưỡng trong một điều kiện nhất định vật liệu nhận được ở dạng rắn có các tính chất cơ học (cường độ chịu nén, cường độ chịu kéo,..) hay tính chất vật lý (tính thấm, tính khuếch tán,..) tùy thuộc vào mong muốn của người sử dụng.Hãy liên hệ mua xi măng xây dựng của chúng tôi: Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Call Now

DMCA.com Protection Status