Home>Báo giá sắt thép xây dựng

Báo giá sắt thép xây dựng

Báo giá sắt thép xây dựng
Rate this post

Chuyên Cung Cấp Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Đúng Chuẩn Loại, Giá Nhà Máy, Đúng Chất Lượng. Vận Chuyển Tận Nơi. Chiết Khấu Số Lượng Lớn. Đảm Bảo Uy Tín Chất Lượng.

Báo giá sắt thép xây dựng

Báo giá sắt thép xây dựng 24h qua – Nam Thành Vinh

Hotline:  093.1919.888 – 0985.581.666 – A. Huy

(Nghe máy 24/24 – Phục vụ Quý khách bằng sự tận tâm)

Bảng Báo Giá Sắt Thép Việt Nhật

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
 01  Thép cuộn Ø 6  Kg  11.950
 02  Thép cuộn Ø 8  Kg  11.950
 03  Thép Việt Nhật Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22 82.000
 04  Thép Việt Nhật Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 116.500
 05  Thép Việt Nhật Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 158.000
 06  Thép Việt Nhật Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 207.000
 07  Thép Việt Nhật Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 262.000
 08  Thép Việt Nhật Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 323.000
 09  Thép Việt Nhật Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 391.000
 10  Thép Việt Nhật Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 509.000
 11  Thép Việt Nhật Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 LH
12  Thép Việt Nhật Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 LH

 

Bảng Báo Giá Sắt Thép Pomina

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ ( Đ / cây )
 01 Thép Pomina Ø 6  Kg  11.800
 02 Thép Pomina Ø 8  Kg 11.800
 03  Thép Pomina Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22  82.000
 04  Thép Pomina Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 116.000
 05 Thép Pomina Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 157.500
 06  Thép Pomina Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 205.500
 07  Thép Pomina Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 260.000
 08  Thép Pomina Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 321.500
 09  Thép Pomina Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 389.000
 10  Thép Pomina Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 506.000
 11  Thép Pomina Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 LH
12  Thép Pomina Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 LH

Bảng Báo Giá Sắt Thép Miền Nam

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ ( Đ / cây )
 01  Thép cuộn Ø 6  Kg 11.800
 02  Thép cuộn Ø 8  Kg  11.800
 03  Thép Miền Nam Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22  82.000
 04  Thép Miền Nam Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 116.000
 05  Thép Miền Nam Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 157.500
 06  Thép Miền Nam Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 205.500
 07  Thép Miền Nam Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 260.000
 08  Thép Miền Nam Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 321.500
 09  Thép Miền Nam Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 389.000
 10  Thép Miền Nam Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 506.000
 11  Thép Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 Liên hệ
12  Thép Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 Liên hệ

Hotline:  093.1919.888 – 0985.581.666 – A. Huy

Bảng Báo Giá Sắt Thép Việt Úc

LOẠI HÀNG

ĐVT

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 8

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

75.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

106.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

140.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

185.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

Liên hệ

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

Liên hệ

ĐINH+KẼM

KG

15,000

Chú ý quan trọng:

– Thép cuộn giao qua cân
– Thép cây đếm cây nhân theo Barem thương mại
– Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh
– Thép mới 100% chưa qua sử dụng, Có chứng chỉ chất lượng của nhà máy
– Uy tín chất lượng đảm bảo theo yêu cầu của khách hàng

– Bảng báo gióa sắt thép xây dựng luôn luôn biến đổi theo thị trường ,Để có báo giá chính xác nhất  các loại thép theo nhu cầu thị trường quý khách hàng  vui lòng liên hệ  theo số hotline của  phòng kinh doanh

Hotline:  093.1919.888 – 0985.581.666 – A. Huy

Công ty TNHH Thép Nam Thành Vinh được sáng lập bởi các cổ đông có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng và cung cấp VLXD hàng đầu tại Miền Nam.với kinh nghiệm hơn 20 năm trong lĩnh vực kinh doanh thép xây dựng, tiền thân là đại lý phân phối sản phẩm Thép Việt Úc  duy nhất Tại TP  Hồ Chí Minh , hiện tại Nam Thành Vinh đã mở rộng phạm vi phân phối đối với các sản phẩm Thép Xây Dựng có thương hiệu như Thép Hòa Phát, Thép Việt nhật , Thép Thái Nguyên, Thép Pomina, Thép Việt Mỹ, và một số sản phẩm có chất lượng uy tín khác.

Chúng tôi có các cửa hàng sắt thép xây dựng tại tất cả các quận trên địa bàn TPHCM : quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Thạnh, quận Thủ Đức, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Hóc Môn…nhằm đáp ứng một cách tốt nhất nhu cầu của quý khách hàng.

–  Đá xây dựng : giá  Đá 4×6  , giá Đá 1×2 q8, giá đá q4 (xanh đen) ,giá  Đá 1×2  Hòa An –  Đồng Nai(xanh). Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

–  Cát xây dựng :  giá cát xây tô , giá cát bê tông rửa, giá cát san lấp. Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

–  Gạch xây dựng : giá Gạch ống TUYNEL Bình Dương , giá  Gạch ống Đồng Nai. Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

–  Xi măng xây dựng  :  giá xi măng Sao Mai (Hocim) pc 40 , giá xi măng Hà Tiên đa dụng Pc 40 ,giá  xi măng FICO, giá Xi măng Thăng long .Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Cát xây dựng là gì?

(Cát xây dựng là gì) – Khi nhắc đến lĩnh vực xây dựng, chắc hẳn ai cũng biết đến tầm quan trong của cát xây dựng.

Vậy cát xây dựng là gì? Cát xây dựng là cát gì? Cát san lấp là gì? Mời quý bạn đọc cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Cát xây dựng là một loạt vật liệu có nguồn gốc từ tự nhiên – dạng hạt, các hạt cát xây dựng bao gồm các hạt đá và các khoáng vật có kích thước nhỏ và mịn.

Thuật ngữ cát xây dựng được sử dụng nhủ mộ thuật ngữ trong lĩnh vực địac hất học, kích thước của hạt cát có đường kính trung bình nằm trong khoảng 0,0625 mm đến 2 mm (theo thang đo wentworth sử dụng của Hoa Kỳ) hoặc kích thước đường kính trung bình nằm trong khoảng 0,05 mm đến 1 mm (theo thang đi Kachinskii sử dụng tại Nga và Việt Nam).

Đá xây dựng là gì? Đá xây dựng là đá gì?

Khi nói đến xây dựng, chắc hẳn chúng ta đều biết đến tầm quan trọng của “đá”. Vậy đá xây dựng là loại đá gì? mời bạn đọc cùng vlxd Nam Thành Vinh tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé.

Đá xây dựng được chia làm nhiều loại khác nhau, theo tính chất và đặc điểm riêng .

Đá được phân thành 2 loại chính là Đá tự nhiên và đá nhân tạo:

Đá tự nhiên

1- Đá cẩm thạch, đá marble (đá biến chất)

2- Đá hoa cương, đá granite (đá magma)

3- Đá trầm tích (đá vôi-travertine)

Đá nhân tạo

(ngày càng được ưa chuộng hơn bởi có nhiều đặc tính nổi trội hơn đá tự nhiên và sự bảo vệ tài nguyên thiên nhiên của chúng)

4- Đá xuyên sáng onyx

5- Đá marble phức hợp

6- Đá nhựa nhân tạo- solid surface

7- Đá xi măng, đá granite nhân tạo

Gạch xây dựng là gì?

Gạch là vật liệu rất quan trọng quyết định chất lượng ngôi nhà. Gạch đóng vai trò tạo thành tường bao che nắng, mưa cho ngôi nhà.

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại gạch như gạch thủ công, gạch tuynel, gạch block.

Làm sao chọn được loại vật liệu phù hợp để xây nhà? Hãy liên hệ mua gạch xây dựng của chúng tôi: Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Xi măng xây dựng là gì?

Vật liệu xi măng là dạng vật liệu sử dụng tính chất thủy hóa của xi măng làm chất kết dính liên kết tất cả các thành phần cấu thành khác. Sau một thời gian bảo dưỡng trong một điều kiện nhất định vật liệu nhận được ở dạng rắn có các tính chất cơ học (cường độ chịu nén, cường độ chịu kéo,..) hay tính chất vật lý (tính thấm, tính khuếch tán,..) tùy thuộc vào mong muốn của người sử dụng.Hãy liên hệ mua xi măng xây dựng của chúng tôi: Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Call Now