Home>Báo giá gạch xây dựng

Báo giá gạch xây dựng

Gạch Xây Dựng theo bạn là gì ? Tại sao phải dùng Gạch Xây Dựng nếu muốn xây dựng 1 công trình ? Mua Gạch Xây Dựng ở đâu và giá cả như thế nào là hợp lý?

Báo giá gạch xây dựng tại Công Ty Nam Thành Vinh được cập nhật liên tục giúp khách hàng tham khảo về bảng giá năm 2018-2019

Nếu bạn vẫn còn đang phân vân hoặc chưa hiểu rõ về Gạch Xây Dựng thì bài viết này là dành cho bạn.

Báo giá gạch xây dựng

Gạch xây dựng là gì

Gạch Xây Dựng là vật liệu rất quan trọng quyết định chất lượng ngôi nhà.Gạch xây dựng được chia thành nhiều loại khác nhau nhưng cơ bản nhất vẫn là 2 loại Gạch đất nung và Gạch không nung.

Gạch đất nung là loại gạch phổ biến nhất hiện nay với tỷ lệ sử dụng đến 80%.Thành phần chủ yếu của loại gạch này là đất sét được nung ở nhiệt độ cao.Gạch không nung là loại vật liệu mới với thành phần chủ yếu là xi măng,mạt đá,phế thải công nghiệp không được nung ở nhiệt độ cao mà được ép định hình rồi rung ở tần suất cao tạo nên những viên gạch có độ cứng,chắc,độ bền cơ học cao.Gạch không nung được chia làm 2 loại đó là gạch block và gạch bê tông bọt khí;trong đó tùy theo nhu cầu xây dựng ta có thể dùng gạch có lỗ rỗng hoặc gạch đặc.

Hiện nay với nhu cầu xây dựng ngày càng tăng,các công trình được kiểm duyệt và thông qua càng nhiều.Mà để xây dựng 1 công trình thì không thể nào thiếu vật liệu xây dựng chính đó chính là Gạch xây dựng

Để biết rõ hơn về giá cả của gạch xây dựng xin vui lòng tham khảo bảng báo giá Gạch Xây Dựng của Công Ty TNHH Thép Nam Thành Vinh của chúng tôi.

Bảng báo giá Gạch xây dựng(năm 2018)

STT

Sản phẩm

Đơn vị

Quy cách

Đơn giá (VNĐ)

1

Gạch ống Phước Thành

Viên

8 x 8 x 18

1.080

2

Gạch đinh Phước Thành

Viên

4 x 8 x 18

1.080

3

Gạch ống Thành Tâm

Viên

8 x 8 x 18

1.090

4

Gạch đinh Thành Tâm

Viên

4 x 8 x 18

1.090

5

Gạch ống Đồng tâm 17

Viên

8 x 8 x 18

950

6

Gạch đinh Đồng Tâm 17

Viên

4 x 8 x 18

950

7

Gạch ống Tám Quỳnh

Viên

8 x 8 x 18

1.090

8

Gạch đinh Tám Quỳnh

Viên

4 x 8 x 18

1.090

9

Gạch  ống Quốc Toàn

Viên

8 x 8 x 18

1.090

10

Gạch đinh Quốc Toàn

Viên

4 x 8 x 18

1.090

11

Gạch an bình

Viên

8 x 8 x 18

850

12

Gạch hồng phát đồng nai

Viên

4 x 8 x 18

920

13

Gạch block 100x190x390

Viên

100x190x390

5.500

14

Gạch block 190x190x390

Viên

190x190x390

11.500

15

Gạch block 19*19*19

Viên

19*19*19

5800

16

Gạch bê tông ép thủy lực 8x8x18

Viên

8x8x18

1.300

17

Gạch bê tông ép thủy lực 4x8x18

Viên

4x8x18

1.280

Lưu ý Bảng báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.

Bảng báo giá cát

Hotline:  093.1919.888 – 0985.581.666 – A. Huy

Giá cát xây dựng thay đổi theo ngày vì thế để được báo giá chính xác Quý khách hàng vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh Cty TNHH Thép  Nam Thành Vinh  số Hotline : 0985 581 666

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10% GHI CHÚ
1 Cát xây tô 150.000 160.000
2 Cát bê tông loại 1
245.000 255.000
2 Cát bê tông loại 2
200.000 210.000
3 Đá 1 x 2 (đen) 290.000 295.000
4 Đá 1 x 2 (xanh) 420.000 430.000
5 Đá mi bụi
245.000 250.000
6 Đá 0 x 4 245.000 250.000
7 ĐÁ 4 X6 295.000 300.000
8 Cát San Lấp 130.000 140.000

Hotline:  093.1919.888 – 0985.581.666 – A. Huy

Giá đá xây dựng

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10% GHI CHÚ
3 Đá 1 x 2 (đen) 295.000 295.000
4 Đá 1 x 2 (xanh) 430.000 430.000
5 Đá mi bụi
300.000 300.000
5 Đá mi sàng
290.000 290.000
6 Đá 0 x 4 loại 1
270.000 270.000
6 Đá 0 x 4 loại 2
250.000 250.000
7 ĐÁ 4 X 6 300.000 300.000
7 ĐÁ 5 X 7 300.000 300.000

Tư vấn nhận biết gạch kém chất lượng

Đối với một công trình xây dựng thì Gạch Xây Dựng là vật liệu chiếm số lượng lớn và quan trọng nhất. Bởi thế cho nên chỉ cần lựa chọn sai loại gạch xây dựng hay gạch xây dựng kém chất lượng thì coi như công trình xây dựng đó cũng xem như xong . Đó chính là lí do vì sao bạn cần phải học cách phân biệt gạch tốt, gạch xấu ngay hôm nay.

Từ đó, điều đầu tiên để phân biệt gạch tốt với gạch xấu đó là sự quan sát. Việc quan sát bề mặt viên gạch, độ dày và tính đồng đều của viên gạch sẽ cho thấy được phần nào chất lượng thực sự của gạch. Ví như gạch nung có màu sắc không đồng đều (chỗ cháy đen, chỗ lại trắng), kích thước các viên gạch không đều, gạch men có phần lưng màu đỏ, bề mặt gạch có nhiều lỗ rỗ lớn… thì chắc chắn đó là gạch kém chất lượng.

Sau khi quan sát thì việc thực nghiệm là cần thiết để đánh giá được nhiều hơn những khía cạnh khác nhau của sản phẩm. Cụ thể, bạn có thể kiểm tra độ phẳng của gạch bằng cách áp hai viên gạch vào nhau. Nếu hai viên gạch không khít mà bị cong vênh thì bạn nên loại bỏ ngay không nên sử dụng.

Ngoài ra, bạn cũng có thể phân biệt gạch xấu với gạch tốt dựa vào âm thanh của gạch. Nếu gạch khi gõ có âm thanh vang, trong và đanh, khi cắt hoặc đập vỡ gạch thì vết cắt thường xấu, mảnh vụn sắc nhọn thì đó là gạch tốt. Và ngược lại, gạch có âm thanh đục, rất ngọt khi cắt, phần vụn gạch vỡ thường mềm, mủn, nhiều bột và không sắc là gạch kém chất lượng. Loại gạch như thế này không nên sử dụng.

Công Ty TNHH Thép Nam Thành Vinh chúng tôi cam kết cung cấp 100% Gạch Xây Dựng tốt,đủ tiêu chuẩn về chất lượng nhằm đáp ứng nhu cầu cho tất cả khách hàng dù là khó tính nhất.

Gạch block đang nhận được sự đánh giá rất cao trên thị trường gạch xây dựng hiện nay mà trước hết là sự đồng đều. Có thể nói, với gạch block, 100 viên gạch đều như nhau về kích thước cũng như các thông số kỹ thuật khác. Bên cạnh đó, gạch block còn hội tụ nhiều ưu điểm như cường độ nén gấp 2 – 4 lần gạch đất nung, độ thấm nước thấp, có khả năng chế tạo thành nhiều hình dạng và kích thước khác nhau. Đặc biệt, khi dùng để xây dựng nhà xưởng thì không cần dùng trát vữa, góp phần tiết kiệm nguyên liệu và chi phí xây dựng.

Gạch block là loại gạch có chỉ số dẫn nhiệt cực thấp, do đó vật liệu này sẽ cách ly nhiệt độ nóng rất tốt vào mùa hè và giảm thoát nhiệt vào mùa đông, góp phần mang lại cho ngôi nhà của bạn một không gian mát mẻ khi trời nóng nực và ấm áp khi trời lạnh, từ đó năng lượng cho việc điều hòa không khí cung được tiết kiệm một cách hiệu quả. Bên cạnh đó, những bức tường xây bằng Gạch Không Nung có thể chịu đựng được mức nhiệt lên tới 1.200 độ C trong trường hợp xảy ra đám cháy, khi được phun nước lạnh đột ngột để chữa cháy thì kết cấu của gạch cũng không bị thay đổi, đảm bảo an toàn cho con người cũng như của cải khi có hỏa hoạn xảy ra trong vòng 4 giờ đồng hồ.

Ngoài ra gạch block còn có thể chống lại nhiều loại côn trùng như kiến,mối,mọt hay những loại sinh vật khác,.v…v.. giúp đảm bảo sức khỏe cho các thành viên trong gia đình.

Bạn cần xây dựng những công trình chất lượng ? bạn có yêu cầu khắt khe về chất liệu của gạch xây dựng ?Hãy đến với Công Ty TNHH Thép Nam Thành Vinh

Công ty TNHH Thép Nam Thành Vinh được sáng lập bởi các cổ đông có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng và cung cấp VLXD hàng đầu tại Miền Nam. Với kinh nghiệm hơn 20 năm trong lĩnh vực kinh doanh thép xây dựng, tiền thân là đại lý phân phối sản phẩm Thép Việt Nhật duy nhất Tại thành phố Hồ Chí Minh , hiện tại Nam Thành Vinh đã mở rộng phạm vi phân phối đối với các sản phẩm Thép Xây Dựng có thương hiệu như Thép Hòa Phát, Thép Việt nhật , Thép Thái Nguyên, Thép Pomina, Thép Việt Mỹ, và một số sản phẩm có chất lượng uy tín khác.

Tham khảo thêm về bảng giá thép

Hotline: 093.1919.888 – 0985.581.666 – A. Huy

(Nghe máy 24/24 – Phục vụ Quý khách bằng sự tận tâm)

Bảng Giá Thép Việt Nhật – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666

Link truy cập: Bảng báo giá thép Việt Nhật

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
 01  Thép cuộn Ø 6  Kg  11.950
 02  Thép cuộn Ø 8  Kg  11.950
 03  Thép Việt Nhật Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22 82.000
 04  Thép Việt Nhật Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 116.500
 05  Thép Việt Nhật Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 158.000
 06  Thép Việt Nhật Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 207.000
 07  Thép Việt Nhật Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 262.000
 08  Thép Việt Nhật Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 323.000
 09  Thép Việt Nhật Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 391.000
 10  Thép Việt Nhật Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 509.000
 11  Thép Việt Nhật Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 LH
12  Thép Việt Nhật Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83

Bảng Giá Thép Pomina – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666 

Link truy cập:Bảng báo giá thép Pomina

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ ( Đ / cây )
 01 Thép Pomina Ø 6  Kg  11.800
 02 Thép Pomina Ø 8  Kg 11.800
 03  Thép Pomina Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22  82.000
 04  Thép Pomina Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 116.000
 05 Thép Pomina Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 157.500
 06  Thép Pomina Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 205.500
 07  Thép Pomina Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 260.000
 08  Thép Pomina Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 321.500
 09  Thép Pomina Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 389.000
 10  Thép Pomina Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 506.000
 11  Thép Pomina Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 LH
12  Thép Pomina Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 LH

Bảng Giá Thép Miền Nam – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666 

Link truy cập:Bảng báo giá thép Miền Nam

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ ( Đ / cây )
 01  Thép cuộn Ø 6  Kg 11.800
 02  Thép cuộn Ø 8  Kg  11.800
 03  Thép Miền Nam Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22  82.000
 04  Thép Miền Nam Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 116.000
 05  Thép Miền Nam Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 157.500
 06  Thép Miền Nam Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 205.500
 07  Thép Miền Nam Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 260.000
 08  Thép Miền Nam Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 321.500
 09  Thép Miền Nam Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 389.000
 10  Thép Miền Nam Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 506.000
 11  Thép Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 Liên hệ
12  Thép Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 Liên hệ

 

Bảng Giá Thép Việt Úc – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666

Link truy cập:Bảng báo giá thép Việt Úc

LOẠI HÀNG

ĐVT

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 8

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

75.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

106.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

140.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

185.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

Liên hệ

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

Liên hệ

ĐINH+KẼM

KG

15,000

Chúng tôi có các cửa hàng gạch cát đá xây dựng tại tất cả các quận trên địa bàn TPHCM : quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Thạnh, quận Thủ Đức, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Hóc Môn…nhằm đáp ứng một cách tốt nhất nhu cầu của quý khách hàng.

Chúng tôi luôn cập nhật giá Gạch Xây Dựng mới nhất dành cho khách hàng nhằm đảm bảo được sự lựa chọn về giá chính xác nhất và tối ưu nhất.

Nam Thành Vinh có đủ loại xe lớn nhỏ(15 tấn,5 tấn và nhiều loại xe tải khác,…..) và đội ngũ nhân viên bốc xếp và lái xe hùng hậu.Vì vậy, chúng tôi cam kết có thể cung cấp theo mọi nhu cầu của khách hàng và phục vụ một cách nhanh nhất,uy tín nhất cho khách hàng khi tin tưởng sử dụng dịch vụ của chúng tôi.

Báo giá gạch xây dựng chất lượng cao, giá rẻ, cung cấp tận công trình trong địa bàn Tphcm và các tỉnh thành Miền Nam.

Liên hệ ngay với chúng tôi khi quý khách có nhu cầu gạch xây dựng cho công trình

Bảng báo giá gạch xây dựng mới nhất được Nam Thành Vinh cập nhật mới nhất 2018

Giá gạch xây dựng được cập nhật mới nhất 24h trong ngày . Nhằm đưa đến quý khách hàng những thông tin về sản phẩm và gạch xây dựng chính xác nhất từ nhà máy phát hành .

Công ty TNHH Thép Nam Thành Vinh xin gửi lời chào và lời cảm ơn chân thành tới Quý khách hàng đã và đang sử dụng sản phẩm Gạch xây dựng do Nam Thành Vinh phân phối sỉ và lẻ trong thời gian qua.

Quý khách hoàn toàn yên tâm khi lựa chọn công ty chúng tôi vì:

– Hàng luôn có sẵn trong khó

– Giá phân phối thấp nhất

– Sẵn sàng vận chuyển đến tận công trình

– Giao đúng số lượng khách yêu cầu

Chúng tôi cung cấp và báo giá chính xác theo từng ngày các loại vật liệu :

– Giá sắt thép xây dựng : giá thép Pomina , giá thépViệt Nhật, giá thép Miền Nam

– Đá xây dựng : Đá 4×6 , Đá 1×2 q8, q4 (xanh đen) , Đá 1×2 Hòa An – Đồng Nai(xanh), đá mi sàng, đá mi bụi…

=> Xem thêm tại: Báo giá đá xây dựng

– Cát các loại : cát xây tô , cát bê tông rửa, cát san lấp, cát vàng…

=> Xem thêm tại: Báo giá cát xây dựng

– Gạch ống các loại : Gạch ống TUYNEL Bình Dương , Gạch ống Đồng Nai

– Xi măng xây dựng: Thăng Long, Nghi Sơn, holcim ……

=> Xem thêm tại: Báo giá xi măng xây dựng

Nam Thành Vinh phân phối vật liệu xây dựng trên toàn địa bàn tphcm và các tỉnh lân cận

Chúng tôi có các cửa hàng gạch cát đá xây dựng tại tất cả các quận trên địa bàn TPHCM : quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Thạnh, quận Thủ Đức, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Hóc Môn…nhằm đáp ứng một cách tốt nhất nhu cầu của quý khách hàng.

CÔNG TY TNHH NAM THÀNH VINH

Địa chỉ: 99/3 Nguyễn Hữu Dật-P.Tây Thạnh-Q.Tân Phú

Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Email: info@namthanhvinh.vn

Website: vatlieuxaydungsg.com

Hệ thống kho hàng:

Kho hàng 1: 28/10 Phan Đình Giót-P.11-Q.Tân Bình-HCM
Kho hàng 2: 73b Tôn Thất Thuyết-P16-Q.4-HCM
Kho hàng 3: 151/4 Nguyễn Văn Trỗi-P11-Q.Phú Nhuận-HCM
Kho hàng 4: 57 CN 10-KCN Tân Bình-Q.Tân Bình-HCM