Home>Báo giá đá xây dựng

Báo giá đá xây dựng

Báo giá đá xây dựng luôn được Nam Thành Vinh cập nhật liên tục từ các nhà máy sản xuất. Chúng tôi phân phối tất cả các loại đá hiện nay từ 0x4, 1×2, 4×6, 5×7 …… Phục vụ cho các công trình xây dựng tại tphcm và các tỉnh Miền Nam. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được bảng báo giá đá tốt nhất và mới nhất.

báo giá đá xây dựng

Bảng báo giá đá xây dựng được Nam Thành Vinh cập nhật mới nhất

Hotline:  093.1919.888 – 08.6658.1666 – A. Huy

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10% GHI CHÚ
3 Đá 1 x 2 (đen) 295.000 295.000
4 Đá 1 x 2 (xanh) 430.000 430.000
5 Đá mi bụi
300.000 300.000
5 Đá mi sàng
290.000 290.000
6 Đá 0 x 4 loại 1
270.000 270.000
6 Đá 0 x 4 loại 2
250.000 250.000
7 ĐÁ 4 X 6 300.000 300.000
7 ĐÁ 5 X 7 300.000 300.000

 

Lưu ý: Giá đá xây dựng luôn thay đổi liên tục có thể tăng lên hoặc giảm xuống tại thời điểm quý khách xem. Chính vì vậy để có thể nhận được bảng báo giá chính xác nhất. Xin quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi, đảm bảo giá chúng tôi đưa ra tốt nhất trên thị trường.

Bảng giá cát xây dựng mới nhất vừa mới được cập nhật 

Mời quý khách cùng xem qua bảng báo giá cát xây dựng mà chúng tôi cập nhật liên tục trong 24h qua. Vì giá cát có thể thay đổi bất cứ lúc nào nên để biết được chính xác giá quý khác vui lòng liên hệ tại phòng kinh doanh của chúng tôi qua Hotline: 093.1919.888 – 08.6658.1666

STT CÁC LOẠI CÁT XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10%
1 Cát xây tô 150.000 160.000
2 Cát bê tông loại 1
245.000 255.000
2 Cát bê tông loại 2
200.000 210.000
2 Giá cát lấp 140.000 145.000

Nam Thành Vinh mang đến bảng báo giá đá xây dựng tốt nhất những tháng cuối năm 2018

Cuộc sống ngày càng phát triển và nhu cầu xây dựng ngày càng tăng. Chính vì vậy mà vật liệu xây dựng cũng đang rất được quan tâm. Nhất là đá xây đựng là loại vật liệu không thể thiếu cho mỗi công trình.

Vì nỗi lo của khách hàng luôn muốn biết được giá của vật liệu đang như thế nào. Chính vì vậy mà công ty chúng tôi luôn cập nhật các bảng báo giá đá xây dựng, cát, gạch, xi măng, sắt thép mới nhất để quý khách tiện thể theo dõi.

Công ty TNHH Nam Thành Vinh với hơn 20 năm chuyên phân phối các loại vật liệu xây dựng khác nhau. Không chỉ mỗi tphcm mà chúng tôi còn vận chuyển đi khắp các tỉnh Miền Nam. Vì vậy mà quý khách hoàn toàn yên tâm về báo giá mà chúng tôi đưa ra. Giá vật liệu luôn thấp nhất so với thị trường.

Lý do mà quý khách nên chọn Nam Thành Vinh là đại lý phân phối đá xây dựng

Nam Thành Vinh xin được gửi lời cảm ơn đến tất cả các khách hàng đã tin tưởng và lựa chọn chúng tôi trong nhiều năm qua. Chúng tôi luôn hoạt động vì “Chữ Tín” và đặt “Khách Hàng Là Thượng Đế” lên đầu. Mong muốn khách hàng cảm thấy hài lòng về những gì mà chúng tôi mang lại.

Đến với công ty chúng tôi, quý khách sẽ hoàn toàn yên tâm những điều sau:

– Vận chuyển hàng đúng chất lượng, đúng mẫu mã và số lượng.

– Đá luôn có sẵn trong các kho bãi các loại kích thước khác nhau.

– Vận chuyển hàng nhanh chóng đến công trình ngay sau khi ký kết hợp đồng

– Thanh toán nhanh gọn đúng như ký kết.

– Đội xe vận tải hùng hầu với hàng trăm xe lớn nhỏ khác nhau sẵn sàng vận chuyển đến bất cứ đâu

– Kho bãi nằm rải rác khắp trên địa bàn tphcm.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi ngay khi quý khách có nhu cầu về vật liệu xây dựng. Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Nam Thành Vinh cung cấp các loại vật liệu xây dựng với giá tốt nhất

Hiện tại ngoài đá xây dựng, Nam Thành Vinh chuyên cung cấp  vật  liệu xây dựng các loại phục vụ tất cả các công trình lớn nhỏ trên địa bàn Bình Dương, Đồng Nai, Tp Hồ Chí Minh.

Thông tin về bảng báo giá gạch xây dựng mới nhất được cập nhật 24h qua

Hotline:   093.1919.888 – 08.6658.1666

Bảng báo giá gạch xây dựng có thể thay đổi bất cứ lúc nào và thay đổi theo từng ngày nên quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi để có thể nắm bắt được thông tin chi tiết về bảng giá hiện tại

STT Sản phẩm Đơn vị Quy cách Đơn giá (VNĐ)
1 Gạch ống Phước Thành Viên 8 x 8 x 18 1.080
2 Gạch đinh Phước Thành Viên 4 x 8 x 18 1.080
3 Gạch ống Thành Tâm Viên 8 x 8 x 18 1.090
4 Gạch đinh Thành Tâm Viên 4 x 8 x 18 1.090
5 Gạch ống Đồng tâm 17 Viên 8 x 8 x 18 950
6 Gạch đinh Đồng Tâm 17 Viên 4 x 8 x 18 950
7 Gạch ống Tám Quỳnh Viên 8 x 8 x 18 1.090
8 Gạch đinh Tám Quỳnh Viên 4 x 8 x 18 1.090
9 Gạch  ống Quốc Toàn Viên 8 x 8 x 18 1.090
10 Gạch đinh Quốc Toàn Viên 4 x 8 x 18 1.090
11 Gạch an bình Viên 8 x 8 x 18 850
12 Gạch hồng phát đồng nai Viên 4 x 8 x 18 920
13 Gạch block 100x190x390 Viên 100x190x390 5.500
14 Gạch block 190x190x390 Viên 190x190x390 11.500
15 Gạch block 19*19*19 Viên 19*19*19 5800
16 Gạch bê tông ép thủy lực 8x8x18 Viên 8x8x18 1.300
17 Gạch bê tông ép thủy lực 4x8x18 Viên 4x8x18 1.280

Bảng báo giá xi măng mới nhất được cập nhật tại Nam Thành Vinh

Thông tin chi tiết liên hệ qua Hotline: 093.1919.888 – 08.6658.1666

Bảng báo giá xi măng xây dựng

STT

Tên hàng

ĐVT

Đơn giá (VNĐ)

1

Giá Xi măng Thăng Long

Bao 50 kg

74.000

2

Giá Xi măng Hạ Long

Bao 50 kg

74.000

3

 Giá Xi măng Holcim

Bao 50 kg

89.000

4

Giá Xi măng Hà Tiên Đa dụng / xây tô

Bao 50 kg

88.000 / 75.000

5

Giá Xi măng Fico

Bao 50 kg

78.000

6

Giá Xi măng Nghi Sơn

Bao 50 kg

75.000

Lưu ý:

– Giá trên đã bao gồm 10% VAT

– Đơn giá có thể thay đổi tùy theo vào số lượng mua

NTV  có đủ loại xe lớn nhỏ, vận chuyển sản phẩm đến tận công trình theo yêu cầu của Quý khách  hàng. Sản phẩm đảm bảo  chất lượng và số lượng.

Chúng tôi có các vựa đá xây dựng tại tất cả các quận trên địa bàn TPHCM : quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận Bình Thạnh, quận Thủ Đức, quận Phú Nhuận, quận Tân Phú, Quận Tân Bình, Quận Bình Tân, Hóc Môn…nhằm đáp ứng một cách tốt nhất nhu cầu của quý khách hàng.

CÔNG TY TNHH NAM THÀNH VINH

Địa chỉ: 99/3 Nguyễn Hữu Dật-P.Tây Thạnh-Q.Tân Phú

Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Email: info@namthanhvinh.vn

Website: vatlieuxaydungsg.com

Hệ thống kho bãi

Kho hàng 1: 28/10 Phan Đình Giót – P.11 – Q.Tân Bình – HCM
Kho hàng 2: 73b Tôn Thất Thuyết – P16 – Q.4 – HCM
Kho hàng 3: 151/4 Nguyễn Văn Trỗi – P11 – Q.Phú Nhuận – HCM
Kho hàng 4: 57 CN 10-KCN Tân Bình – Q.Tân Bình – HCM

___________________________****___________________________

Tham Khảo thêm các bảng báo giá vật liệu khác vừa được cập nhật mới nhất

Hotline:  093.1919.888 – 08.6658.1666 – A. Huy

(Nghe máy 24/24 – Phục vụ Quý khách bằng sự tận tâm)

Bảng Giá Thép Việt Nhật – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666

Link truy cập: Bảng báo giá thép Việt Nhật

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
 01  Thép cuộn Ø 6  Kg  11.950
 02  Thép cuộn Ø 8  Kg  11.950
 03  Thép Việt Nhật Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22 82.000
 04  Thép Việt Nhật Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 116.500
 05  Thép Việt Nhật Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 158.000
 06  Thép Việt Nhật Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 207.000
 07  Thép Việt Nhật Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 262.000
 08  Thép Việt Nhật Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 323.000
 09  Thép Việt Nhật Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 391.000
 10  Thép Việt Nhật Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 509.000
 11  Thép Việt Nhật Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 LH
12  Thép Việt Nhật Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83

Bảng Giá Thép Pomina – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666 

Link truy cập:Bảng báo giá thép Pomina

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ ( Đ / cây )
 01 Thép Pomina Ø 6  Kg  11.800
 02 Thép Pomina Ø 8  Kg 11.800
 03  Thép Pomina Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22  82.000
 04  Thép Pomina Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 116.000
 05 Thép Pomina Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 157.500
 06  Thép Pomina Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 205.500
 07  Thép Pomina Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 260.000
 08  Thép Pomina Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 321.500
 09  Thép Pomina Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 389.000
 10  Thép Pomina Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 506.000
 11  Thép Pomina Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 LH
12  Thép Pomina Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 LH

Bảng Giá Thép Miền Nam – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666 

Link truy cập:Bảng báo giá thép Miền Nam

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ ( Đ / cây )
 01  Thép cuộn Ø 6  Kg 11.800
 02  Thép cuộn Ø 8  Kg  11.800
 03  Thép Miền Nam Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22  82.000
 04  Thép Miền Nam Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 116.000
 05  Thép Miền Nam Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 157.500
 06  Thép Miền Nam Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 205.500
 07  Thép Miền Nam Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 260.000
 08  Thép Miền Nam Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 321.500
 09  Thép Miền Nam Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 389.000
 10  Thép Miền Nam Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 506.000
 11  Thép Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 Liên hệ
12  Thép Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 Liên hệ

 

Bảng Giá Thép Việt Úc – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666

Link truy cập:Bảng báo giá thép Việt Úc

LOẠI HÀNG

ĐVT

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 8

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

75.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

106.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

140.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

185.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

Liên hệ

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

Liên hệ

ĐINH+KẼM

KG

15,000