Home>Báo giá cát xây dựng

Báo giá cát xây dựng

Báo giá cát xây dựng mới nhất. Nam Thành Vinh chuyên cung cấp các loại cát xây dựng đúng chất lượng, đúng loại. Bao vận chuyển khắp TPHCM. Bao VAT 10% thuế GTGT. Chiết khấu cực ưu đãi.

Sau đây là bảng báo giá cát xây dựng hôm nay tại thành phố hồ chính minh mà công ty chúng tôi đang áp dụng, kính mời quý khách đón xem.

Bảng báo giá cát xây dựng mới nhất được cập nhật liên tục trong 24h qua

Cát xây dựng là vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng. Chính vì vậy mà giá của các loại cát xây dựng luôn rất được nhiều nhà thầu quan tâm. Chính vì thế mà Nam Thành Vinh xin gửi đến cho quý khách bảng báo giá cát mới nhất mà chúng tôi vừa mới cập nhật từ các nhà máy.

báo giá cát xây dựng, bao gia cat xay dung

Báo giá cát xây dựng các loại mới nhất

– Cát bê tông hạt vàng = 320.000 / 1 khối
– Cát bê tông thường = 290.000 / 1 khối
– Cát xây tô = 170.000 / 1 khối
– Cát san lấp = 130.000 / 1 khối

Báo giá đá xây dựng các loại mới nhất

Báo giá đá xây dựng được cập nhật mới nhất trong 24h qua

STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG TÍNH M3 GIÁ CÓ VAT 10% GHI CHÚ
3 Đá 1 x 2 (đen) 295.000 295.000
4 Đá 1 x 2 (xanh) 430.000 430.000
5 Đá mi bụi
300.000 300.000
5 Đá mi sàng
290.000 290.000
6 Đá 0 x 4 loại 1
270.000 270.000
6 Đá 0 x 4 loại 2
250.000 250.000
7 ĐÁ 4 X 6 300.000 300.000
7 ĐÁ 5 X 7 300.000 300.000

Lưu ý : đơn giá trên có thể đã tăng hoặc giảm khi quý khách xem báo giá này, nên vui lòng liên hệ chúng tôi để nhận báo giá chính xác nhất hoặc xem thêm tại “ Giá cát đá xây dựng mới nhất “

  • Đơn giá trên đã bao gồm toàn bộ chi chi phí vận chuyển về tận công trình.
  • Số lượng hàng được đo thực tế tại công trình có biên nhận ghi lại.

( Đơn giá trên không thể chính xác tại thời điểm quý khách xem bài viết này do sự thay đổi của thời gian hoặc khối lượng cần cung cấp, nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp công ty chúng tôi để nhận đơn giá cát bê tông trong ngày. Hotline : 093.1919.888 – 08.6658.1666 NV bán hàng ).

==> Xem thêm: cát xây dựng, cát san lấp, cát xây tô

1. Cát xây dựng là gì

Trên thị trường hiện tại có rất nhiều loại cát xây dựng khác nhau nhưng chúng tôi chỉ nêu ra những loại mà công ty chúng tôi đang cung cấp, gồm 3 loại cát xây dựng sau.

Các loại cát xây dựng và tiêu chuẩn của nó :

Cát bê tông | cát bê tông rửa

– Cát bê tông hay còn gọi là cát hạt vàng, cát vàng hạt to, cát bê tông rửa. Cát vàng dùng để đổ bê tông: màu vàng, cỡ hạt từ 1,5–3mm, không lẫn tạp chất. Có thành phần hóa học được quy định theo tiêu chuẩn.

Cát xây tô | cat xay to

– Cát xây tô hay còn gọi là cát tô . Cát xây tô là loại cát mịn, hạt cát trên thực tế có độ lớn tương đối, màu sẫm ,có độ sạch đạt chuẩn. Giá cát xây tô thường rẻ hơn các loại cát bê tông và cát hạt vàng loại đẹp.

Cát san lấp | cat san lap

– Cát san lấp hay còn gọi là cát lấp. Là loại cát độ sạch tất nhiên cũng không đạt chuẩn. Nhưng vẫn phải đảm bảo không lẫn quá nhiều tạp chất. Hạt cát không đồng đều và có độ kết dính khá cao nên đúng như tên gọi của nó, cán san lấp là loại cát chuyên dung cho các hạng mục san lấp, lấy mặt bằng nền

Có yêu cầu nào về chủng loại cũng như khối lượng cát cung cấp ( số lượng lớn nhở, sỉ lẻ ), vui lòng liên hệ chúng tôi để được tư vấn trực tiếp. Xem tiếp phần báo giá cát xây dựng bên dưới ……

2. Báo giá cát xây dựng hôm nay tại thành phố Hồ Chí Minh

– Bạn đang tìm nhà cung cấp cát xây dựng số lượng lớn

  • Năng lực cung cấp, công ty chúng tôi có đầy đủ năng lực để cung cấp mặt hàng cát cát xây dưng cho tất cả khác hàng khi tìm đến công ty chúng tôi. Với dàn xe tải xe ben gồm : 19 xe ben 5 khối, 4 xe thùng, 7 xe ben loại 15 khối và nhiều loại xe vận tải lớn nhỏ khác. Đảm bảo cung cấp hàng hóa cho mọi công trình.
  • Thị trường cung cấp, thị trường cung cấp của chúng tôi là tất cả các quận trong thành phố hồ chí minh. Chuỗi cửa hàng trên tất cả các quận. Đảm bảo vận chuyển nhanh nhất đến công trình : quận 1, quận 2, quận 3, quận 4, quận 5, quận 6, quận 7, quận 8, quận 9, quận 10, quận 11, quận 12, quận tân bình, quận bình tân, quận tân phú, quận gò vấp, quận phú nhuận

Bảng báo giá cát xây dựng tại tphcm hiện nay đang có sự thay đổi hàng ngày. Do tình hình khai thác gặp nhiều khó khăn nên dẫn tới nguồn cung hụt xuống. Trong khí đó nhu cầu vẫn tăng cao vào mùa xây dựng gây ra tình trang giá cát xây dựng lên xuống thất thường. Để cập nhật đơn giá cát xây dựng tại TPHCM chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ chúng tôi qua. Hotline : 093.1919.888 – 08.6658.1666 phòng kinh doanh.

3. Các loại vật liệu xây dựng khác

Thông tin về bảng báo giá gạch xây dựng mới nhất được cập nhật 24h qua

Hotline:   093.1919.888 – 08.6658.1666

Bảng báo giá gạch xây dựng có thể thay đổi bất cứ lúc nào và thay đổi theo từng ngày nên quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi để có thể nắm bắt được thông tin chi tiết về bảng giá hiện tại

STT Sản phẩm Đơn vị Quy cách Đơn giá (VNĐ)
1 Gạch ống Phước Thành Viên 8 x 8 x 18 1.080
2 Gạch đinh Phước Thành Viên 4 x 8 x 18 1.080
3 Gạch ống Thành Tâm Viên 8 x 8 x 18 1.090
4 Gạch đinh Thành Tâm Viên 4 x 8 x 18 1.090
5 Gạch ống Đồng tâm 17 Viên 8 x 8 x 18 950
6 Gạch đinh Đồng Tâm 17 Viên 4 x 8 x 18 950
7 Gạch ống Tám Quỳnh Viên 8 x 8 x 18 1.090
8 Gạch đinh Tám Quỳnh Viên 4 x 8 x 18 1.090
9 Gạch  ống Quốc Toàn Viên 8 x 8 x 18 1.090
10 Gạch đinh Quốc Toàn Viên 4 x 8 x 18 1.090
11 Gạch an bình Viên 8 x 8 x 18 850
12 Gạch hồng phát đồng nai Viên 4 x 8 x 18 920
13 Gạch block 100x190x390 Viên 100x190x390 5.500
14 Gạch block 190x190x390 Viên 190x190x390 11.500
15 Gạch block 19*19*19 Viên 19*19*19 5800
16 Gạch bê tông ép thủy lực 8x8x18 Viên 8x8x18 1.300
17 Gạch bê tông ép thủy lực 4x8x18 Viên 4x8x18 1.280

Bảng báo giá xi măng xây dựng mới nhất năm 2018 mà Nam Thành Vinh vừa mới cập nhật

Báo giá xi măng xây dựng Nam Thành Vinh thay đổi theo ngày vì thế để được báo giá chính xác Quý khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua  phòng kinh doanh Nam Thành Vinh của chúng tôi theo số Hotline : 093.1919.888 – 08.6658.1666

==> Xem thêm: Báo giá xi măng xây dựng mới nhất

CÔNG TY TNHH NAM THÀNH VINH

Địa chỉ: 99/3 Nguyễn Hữu Dật-P.Tây Thạnh-Q.Tân Phú

Hotline: 093.1919.888-08.6658.1666

Email: info@namthanhvinh.vn

Website: vatlieuxaydungsg.com

Hệ thống kho bãi

Kho hàng 1: 28/10 Phan Đình Giót – P.11 – Q.Tân Bình – HCM
Kho hàng 2: 73b Tôn Thất Thuyết – P16 – Q.4 – HCM
Kho hàng 3: 151/4 Nguyễn Văn Trỗi – P11 – Q.Phú Nhuận – HCM
Kho hàng 4: 57 CN 10-KCN Tân Bình – Q.Tân Bình – HCM

___________________________****___________________________

Tham Khảo thêm các bảng báo giá vật liệu khác vừa được cập nhật mới nhất

Hotline:  093.1919.888 – 08.6658.1666 – A. Huy

(Nghe máy 24/24 – Phục vụ Quý khách bằng sự tận tâm)

Bảng Giá Thép Việt Nhật – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666

Link truy cập: Bảng báo giá thép Việt Nhật

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
 01  Thép cuộn Ø 6  Kg  11.950
 02  Thép cuộn Ø 8  Kg  11.950
 03  Thép Việt Nhật Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22 82.000
 04  Thép Việt Nhật Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 116.500
 05  Thép Việt Nhật Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 158.000
 06  Thép Việt Nhật Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 207.000
 07  Thép Việt Nhật Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 262.000
 08  Thép Việt Nhật Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 323.000
 09  Thép Việt Nhật Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 391.000
 10  Thép Việt Nhật Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 509.000
 11  Thép Việt Nhật Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 LH
12  Thép Việt Nhật Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83

Bảng Giá Thép Pomina – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666 

Link truy cập:Bảng báo giá thép Pomina

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ ( Đ / cây )
 01 Thép Pomina Ø 6  Kg  11.800
 02 Thép Pomina Ø 8  Kg 11.800
 03  Thép Pomina Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22  82.000
 04  Thép Pomina Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 116.000
 05 Thép Pomina Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 157.500
 06  Thép Pomina Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 205.500
 07  Thép Pomina Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 260.000
 08  Thép Pomina Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 321.500
 09  Thép Pomina Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 389.000
 10  Thép Pomina Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 506.000
 11  Thép Pomina Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 LH
12  Thép Pomina Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 LH

Bảng Giá Thép Miền Nam – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666 

Link truy cập:Bảng báo giá thép Miền Nam

STT TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ ( Đ / cây )
 01  Thép cuộn Ø 6  Kg 11.800
 02  Thép cuộn Ø 8  Kg  11.800
 03  Thép Miền Nam Ø 10  1 Cây (11.7m)  7.22  82.000
 04  Thép Miền Nam Ø 12  1 Cây (11.7m)  10.39 116.000
 05  Thép Miền Nam Ø 14  1 Cây (11.7m)  14.16 157.500
 06  Thép Miền Nam Ø 16  1 Cây (11.7m)  18.49 205.500
 07  Thép Miền Nam Ø 18  1 Cây (11.7m)  23.40 260.000
 08  Thép Miền Nam Ø 20  1 Cây (11.7m)  28.90 321.500
 09  Thép Miền Nam Ø 22  1 Cây (11.7m)  34.87 389.000
 10  Thép Miền Nam Ø 25  1 Cây (11.7m)  45.05 506.000
 11  Thép Ø 28  1 Cây (11.7m)  56.63 Liên hệ
12  Thép Ø 32  1 Cây (11.7m)  73.83 Liên hệ

 

Bảng Giá Thép Việt Úc – mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:Hotline:093.1919.88808.6658.1666

Link truy cập:Bảng báo giá thép Việt Úc

LOẠI HÀNG

ĐVT

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 8

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

75.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

106.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

140.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

185.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

Liên hệ

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

Liên hệ

ĐINH+KẼM

KG

15,000